Potassium phosphate

Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Severe hypophosphataemia
Adult: As monobasic potassium phosphate: Up to 10 mmol phosphate over 12 hours and repeated every 12 hours until serum phosphate exceeds 0.3 mmol/L.
Child: 0.15-0.33 mmol/kg administered over 6 hours. The dose may be repeated at 6 hour-intervals until serum phosphate exceeds 0.6 mmol/L. Rate of infusion should not exceed 0.2 mmol/kg/hour.

Adjunct to urinary antibacterials, Prophylaxis of calcium renal calculi
Adult: 7.4 mmol of phosphate 4 times daily.

Adult: Up to 100 mmol of phosphate daily.
Chống chỉ định
Severe renal impairment, hyperkalaemia, hypocalcaemia, infected phosphate renal calculi.
Thận trọng
Monitor serum electrolyte levels particularly Ca levels, ECG and renal function during the course of therapy esp if K phosphate is administered parenterally. Pregnancy; lactation. Elderly, debilitated patients and those with pre-existing electrolyte disturbances.
Tác dụng không mong muốn
Hyperphosphataemia esp in renal failure which may lead to hypocalcaemia and ectopic calcification esp in hypercalcaemic patients. Hypotension and organ damage due to tissue calcification which may cause acute renal failure. Hyperphosphataemia, hypocalcaemia, tissue calcification; nausea, vomiting, diarrhoea, abdominal pain, flatulence; bradycardia; hyperkalaemia; weakness; dyspnoea.
Potentially Fatal: Acute renal failure, arrhythmia, chest pain, decreased urine output, dyspnoea, oedema, mental confusion, paralysis, paresthesias, phlebitis, tetany (with large doses).
IV/Parenteral/PO: C
Tương tác
Reduced absorption when used with Aluminium, Ca or Mg salts due to binding with the phosphate ion of K phosphate. GI absorption is increased by vit D thus, increasing the risk of hyperphosphataemia. Concomitant admin with drugs increasing serum-potassium concentrations may increase the risk of hyperkalaemia. Increased effect of digitalis may also result to increased digitalis effect.
Ảnh hưởng đến kết quả xét nghiệm
Decreases serum ammonia concentration.
Tác dụng
Description: Potassium phosphate is involved in bone deposition, calcium metabolism regulation, acid-base equilibrium buffering and various enzyme systems. It is also vital in maintaining intracellular tonicity, nerve impulse transmission, cardiac contraction, skeletal and smooth muscle, normal renal function maintenance, carbohydrate utilisation, protein synthesis, nerve conduction regulation and muscle contraction esp cardiac muscles.
Absorption: Following oral admin, approx 66% is absorbed.
Distribution: Enters the extracellular fluid then actively transported into cells.
Excretion: Via urine, 80-90% of K phosphate; remainder via faeces.
Bảo quản
Store at room temperature.
Phân loại MIMS
Chất điện giải
Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Potassium phosphate từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2022 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in