Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Prophylaxis of malaria
Adult: 200 mg daily. Start chemoprophylaxis for travellers 1 wk before exposure to malaria, or 1-2 days prior to travel. Continue admin throughout exposure and for at least 4 wk (or 1 wk if given w/ atovaquone) after leaving a malaria-infested area.
Child: <1 yr 25 mg daily; 1-4 yr 50 mg daily; 5-8 yr 100 mg daily; 9-14 yr 150 mg daily; >14 yr Same as adult dose. Start at least 2 days before entering the malarious area and continue for the whole period of stay and 4 wk after leaving the area.
Renal Impairment
CrCl (mL/min) Dosage
<10 50 mg once wkly.
10-19 50 mg every other day.
20-59 100 mg daily.
Cách dùng
Should be taken with food. Tab may be crushed & mixed w/ milk, honey or jam just before swallowing.
Thận trọng
Renal impairment. Childn. Pregnancy and lactation.
Phản ứng phụ
Mild gastric intolerance, diarrhoea, constipation, aphthous ulceration, stomatitis; urticaria, angioedema, vasculitis, reversible hair loss; drug fever, cholestasis; seizures, psychotic events; haematological changes in patients w/ severe renal impairment.
Tương tác
Reduced absorption by antacids. May potentiate anticoagulant effect of warfarin and related anticoagulants through a possible interference w/ their metabolic pathways.
Tác dụng
Description: Proguanil is a biguanide derivative, metabolised in the body to its active metabolite, cycloguanil. Cycloguanil acts by inhibiting plasmodial dihydrofolate reductase, thus, preventing nucleic acid synthesis in the parasite. It is active against pre-erythrocytic forms and is a slow-acting blood schizontocide.
Absorption: Readily absorbed from the GI tract. Time to peak plasma concentration: W/in approx 4 hr.
Distribution: Distributed into breast milk (small amounts). Plasma protein binding: Approx 75%.
Metabolism: Undergoes hepatic metabolism to its active metabolite, cycloguanil by CYP2C19 isoenzyme.
Excretion: Via faeces and principally, in the urine (approx 40-60%) as unchanged drug (60%) and cycloguanil (30%). Elimination half-life: Approx 20 hr.
Đặc tính

Chemical Structure Image

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Database. Proguanil, CID=6178111, (accessed on Jan. 21, 2020)

Bảo quản
Store below 30°C.
Phân loại MIMS
Phân loại ATC
P01BB01 - proguanil ; Belongs to the class of biguanide antimalarials.
Buckingham R (ed). Proguanil Hydrochloride. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. Accessed 05/02/2016.

Joint Formulary Committee. Proguanil Hydrochloride. British National Formulary [online]. London. BMJ Group and Pharmaceutical Press. Accessed 05/02/2016.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Proguanil từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in