Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Adult enuresis, Hyperhidrosis, Urinary incontinence
Adult: 15-30 mg bid/tid.

Adjunct in peptic ulcer, Gastrointestinal tract spasm
Adult: 15 mg tid and 30 mg at bedtime. Doses up to 120 mg daily may be needed.
Child: For relief of GI spasm: 1 mth - 12 yr: 300 mcg/kg (max 15 mg), given 3-4 times daily.
Elderly: 7.5 mg tid. May increase to a max of 30 mg tid.
Cách dùng
Should be taken on an empty stomach. Take 30 min before meals and at bedtime.
Chống chỉ định
Glaucoma, obstructive diseases of GI or urinary tract, severe ulcerative colitis or toxic megacolon, intestinal atony, hiatus hernia associated with reflux oesophagitis, unstable cardiovascular adjustment in acute bleeding, prostatic enlargement, myasthenia gravis, paralytic ileus, pyloric stenosis, angle-closure glaucoma.
Thận trọng
Hyperthyroidism, congestive heart failure, coronary heart disease, cardiac arrhythmias, acute MI, cardiac insufficiency, hypertension. Pregnancy and lactation; elderly. Patients with fever, diarrhoea, GI reflux disease or ulcerative colitis. Hepatic or renal impairment. Increased risk of fever or heat stroke in patients exposed to high environmental temperature. Caution when used in patients with Down's syndrome.
Phản ứng phụ
Dry mouth, thirst, difficulty in swallowing, skin dryness, flushing, reduced sweating, heat stroke, constipation, nausea and vomiting. Pupil dilatation with loss of accomodation and increased sensitivity to light; increased intra-ocular pressure. Bradycardia followed by tachycardia, arrhythmias and palpitations. Glaucoma, urinary hesitancy and retention, orthostatic hypotension especially in elderly.
Potentially Fatal: Toxic megacolon due to preexisting ulcerative colitis.
Quá liều
Severe intoxication may result in convulsion, circulatory failure, coma, delirium, resp depression, restlessness and hallucinations. Treatment: Empty the stomach and administer activated charcoal. Supportive treatment (e.g. oxygen, admin of fluids and assisted ventilation) is recommended. In severe cases, the use of IV physostigmine may be considered.
Tương tác
Additive anticholinergic effect with MAOIs, TCAs, phenothiazines, antihistamines and disopyramide. Delayed gastric emptying causes delayed absorption of other drugs. May antagonise the GI effects of domperidone, cisapride and metoclopramide. May reduce absorption of ketoconazole and levodopa. May increase absorption of nitrofurantoin. May increase serum levels of digoxin. May reduce effects of haloperidol and sublingual tablets of nitrates. May antagonise effects of parasympathomimetics.
Tác dụng
Description: Propantheline bromide is a quarternary ammonium antimuscarinic with antisecretory and antispasmodic effects.
Duration: About 6 hr.
Absorption: Incompletely absorbed.
Metabolism: Extensive metabolism in small intestines.
Excretion: Mainly in urine as metabolites and <10% excreted as unchanged drug.
Bảo quản
Adjunct in peptic ulcer,Gastrointestinal tract spasm: Store below 25°.
Phân loại MIMS
Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Propantheline từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in