Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Idiopathic detrusor instability, Urinary incontinence, urgency and frequency
Adult: As conventional tab: 15 mg bid or tid, increase to 4 times daily if required. Max: 60 mg daily. As modified-release cap: 30 mg once daily.
Nhóm bệnh nhân đặc biệt
Patients receiving potent FMO inhibitors in combination w/ potent CYP 3A4/5 inhibitors: Initially, 15 mg daily.
Suy gan
Moderate to severe: Contraindicated
Cách dùng
May be taken with or without food.
Chống chỉ định
Obstruction of bowel, significant bladder obstruction, myasthenia gravis, intestinal atony, severe ulcerative colitis, toxic megacolon, uncontrolled angle-closure glaucoma, tachyarrhythmias. Moderate to severe hepatic impairment. Pregnancy and lactation.
Thận trọng
Patient w/ autonomic neuropathy and those who are susceptible to angle-closure glaucoma. May exacerbate severe CHF (NYHA IV), cardiac arrhythmia, tachycardia, hiatus hernia w/ reflux oesophagitis, prostatic hyperplasia. Patients receiving potent flavin-containing monooxygenase (FMO) inhibitors (e.g. methimazole) in combination w/ potent CYP 3A4/5 inhibitors. Hepatic and renal impairment.
Tác dụng không mong muốn
Hypotension, drowsiness, headache, dizziness, tremor, dysgeusia, blurred vision, palpitation, dry mouth, constipation, abdominal pain, dyspepsia, nausea, vomiting, flushing, urinary retention, fatigue.
Thông tin tư vấn bệnh nhân
This drug may cause drowsiness and blurred vision, if affected, do not drive or operate machinery.
Chỉ số theo dõi
Monitor liver enzyme values in long-term therapy.
Quá liều
Symptoms: Restlessness, dizziness, vertigo, speech and vision disorder, muscle weakness, severe dryness of mucosa, tachycardia and urinary retention. Management: Symptomatic and supportive treatment. Perform gastric lavage using an oiled tube.
Tương tác
Reduced BP when used w/ isoniazid. Drowsiness may be enhanced by drugs w/ CNS depressant properties. May decrease the effect of prokinetics (e.g. metoclopramide). Decreased effect when used w/ cholinergic drugs. Increased effect when used w/ TCAs, tranquilisers, anticholinergics, amantadine, neuroleptics and β-adrenoceptor agonists.
Tác dụng
Description: Propivexine inhibits Ca influx and modulates intracellular Ca in urinary bladder smooth cells causing musculotropic spasmolysis. It also inhibits the efferent connection of the nervus pelvicus due to anticholinergic action.
Absorption: Nearly completely absorbed from the GI tract. Time to peak plasma concentration: Approx 2.3 hr. Bioavailability: Approx 41%.
Distribution: Plasma protein binding: Approx 90% (propiverine); 60% (N-oxide metabolite).
Metabolism: Undergoes extensive first-pass metabolism. Metabolised by intestinal and hepatic enzymes.
Excretion: Via urine, bile and faeces. Elimination half-life: Approx 20 hr.
Bảo quản
Store below 25°C.
Phân loại MIMS
Thuốc trị các rối loạn ở bàng quang & tuyến tiền liệt
Phân loại ATC
G04BD06 - propiverine ; Belongs to the class of urinary antispasmodics.
Tài liệu tham khảo
Anon. Propiverine. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. Accessed 21/07/2016.

Buckingham R (ed). Propiverine Hydrochloride. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. Accessed 21/07/2016.

Joint Formulary Committee. Propiverine Hydrochloride. British National Formulary [online]. London. BMJ Group and Pharmaceutical Press. Accessed 21/07/2016.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Propiverine từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2022 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi
  • Bearverin
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in