Pyrantel


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Oral
Ascariasis
Adult: Doses are expressed as pyrantel base. Alternative agent: Usual dose: 10-11 mg/kg as a single dose. Max: 1,000 mg/dose.

Oral
Enterobiasis
Adult: Doses are expressed as pyrantel base. Usual dose: 10-11 mg/kg as a single dose, repeated after 2 weeks to prevent reinfection. Max: 1,000 mg/dose.
Child: ≥2 years Same as adult dose.
Cách dùng
May be taken with or without food.
Chống chỉ định
Hypersensitivity.
Thận trọng
Patient with severe malnutrition, dehydration or anaemia. Hepatic impairment. Children. Pregnancy and lactation.
Tác dụng không mong muốn
Gastrointestinal disorders: Nausea, vomiting, abdominal pain or cramps, diarrhoea.
Investigations: Transient increase in liver enzymes, particularly AST.
Metabolism and nutrition disorders: Anorexia.
Nervous system disorders: Dizziness, headache, drowsiness.
Skin and subcutaneous tissue disorders: Rash.
Chỉ số theo dõi
Monitor stool for the presence of worms, eggs, and occult blood.
Tương tác
May antagonise the effects of piperazine, and vice versa.
Tác dụng
Description: Pyrantel is a pyrimidine-derivative anthelmintic agent that acts as a depolarising neuromuscular blocker. It provides its anthelmintic effect by releasing acetylcholine and inhibiting cholinesterase, thereby stimulating the ganglionic (nicotinic) receptors of susceptible helminths. This activity results in the paralysis and detachment of helminths that can be expelled from the gastrointestinal tract via normal peristalsis.
Pharmacokinetics:
Absorption: Poorly and incompletely absorbed from the gastrointestinal tract. Time to peak plasma concentration: 1-3 hours.
Metabolism: Partially metabolised in the liver.
Excretion: Via faeces (<50% as unchanged drug); urine (approx 7% as unchanged drug and metabolites).
Đặc tính

Chemical Structure Image
Pyrantel

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Compound Summary for CID 708857, Pyrantel. https://pubchem.ncbi.nlm.nih.gov/compound/Pyrantel. Accessed Aug. 26, 2021.

Bảo quản
Store between 15-30°C.
Phân loại MIMS
Thuốc trừ giun sán
Phân loại ATC
P02CC01 - pyrantel ; Belongs to the class of tetrahydropyrimidine derivative agents. Used as antinematodal.
Tài liệu tham khảo
Anon. Pyrantel Pamoate. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. https://online.lexi.com. Accessed 06/08/2021.

Anon. Pyrantel. AHFS Clinical Drug Information [online]. Bethesda, MD. American Society of Health-System Pharmacists, Inc. https://www.ahfscdi.com. Accessed 06/08/2021.

Buckingham R (ed). Pyrantel Embonate. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 06/08/2021.

Combantrin (Johnson & Johnson [Phils.] Inc.). MIMS Philippines. http://www.mims.com/philippines. Accessed 06/08/2021.

Pyrantel Pamoate Suspension (Jefferson Labs). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. https://dailymed.nlm.nih.gov/dailymed. Accessed 06/08/2021.

Pyrantel Pamoate Tablet (ProMex LLC). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. https://dailymed.nlm.nih.gov/dailymed. Accessed 06/08/2021.

Pyrantel. Gold Standard Drug Database in ClinicalKey [online]. Elsevier Inc. https://www.clinicalkey.com. Accessed 06/08/2021.

Pyrapam (General Drugs House Co Ltd). MIMS Thailand. http://www.mims.com/thailand. Accessed 06/08/2021.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Pyrantel từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2022 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
  • Combantrin
  • Hatamintox
  • Helmintox
  • Panatel
  • Pyrantel Pharimexco
  • Pyrantelum (Medana)
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in