Pyridostigmine bromide

Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Reversal of neuromuscular blockade
Adult: 0.1-0.25 mg/kg (approx 10-20 mg), w/ or preceded by atropine sulfate.

Myasthenia gravis
Adult: 30-120 mg in divided doses, up to a total daily dose of 0.3-1.2 g.
Child: <6 yr Initially, 30 mg; 6-12 yr Initially, 60 mg. Doses are repeated throughout the day up to a usual total daily dose of 30-360 mg, w/ increments of 15-30 mg daily until a satisfactory response is obtained.

Paralytic ileus and postoperative urinary retention
Adult: 60-240 mg daily.
Child: 15-60 mg daily.
Suy thận
Lower initial dose may be needed, titrate to desired effect.
Cách dùng
Should be taken with food.
Chống chỉ định
Mechanical GI or urinary obstruction.
Thận trọng
Patient w/ bronchial asthma, COPD, bradycardia, cardiac arrhythmias, vagotonia, peptic ulcer, epilepsy or parkinsonism, hyperthyroidism. Renal impairment. Childn. Pregnancy and lactation.
Tác dụng không mong muốn
Nausea, vomiting, diarrhoea, increased peristalsis and bronchial secretions, miosis, excessive salivation and sweating, abdominal cramps, bradycardia, bronchospasm, skin rash, muscle spasm, fasciculation, muscle weakness.
Potentially Fatal: Resp paralysis, cardiac arrest, pulmonary oedema.
IM/IV/Parenteral/PO: C
Chỉ số theo dõi
Monitor cholinergic reaction particularly in IV admin.
Quá liều
Symptoms: Cholinergic crisis characterised by severe muscarinic (e.g. nausea and vomiting, diarrhoea) and nicotinic symptoms (e.g. muscle weakness); electrolyte abnormalities. CNS symptoms (e.g. agitation, restlessness, confusion) may occur in extremely high doses. Death may result from CV and resp failure. Management: Maintain adequate respiration. Artificial respiration should be instituted in severe resp depression. Administer 1-4 mg of atropine sulfate IV, w/ additional doses given every 5-30 min as needed.
Tương tác
May exacerbate night vision problems w/ anti-glaucoma drugs. Antagonises the effect of non-depolarising muscle relaxants (e.g. pancuronium, vecuronium). Prolongs the effect of depolarising muscle relaxants (e.g. suxamethonium).
Tác dụng
Description: Pyridostigmine bromide facilitates impulse transmission across the myoneural junction by inhibiting the destruction of acetylcholine by acetylcholinesterase. It also has direct cholinomimetic effect on skeletal muscles.
Onset: 30-45 min (oral); w/in approx 15 min (IM); 2-5 min (IV).
Duration: 3-6 hr (oral); 2-3 hr (IV).
Absorption: Poorly absorbed from the GI tract. Bioavailability: 10-20% (oral). Time to peak plasma concentration: Approx 1-3 hr (oral).
Distribution: Crosses the placenta and enters breast milk; poor penetration into CNS. Volume of distribution: Approx 19 L.
Metabolism: Undergoes hepatic metabolism and hydrolysis by cholinesterases.
Excretion: Via urine as unchanged drug and metabolites. Elimination half-life: 3 hr (oral); approx 1.5 hr (IV).
Đặc tính

Chemical Structure Image
Pyridostigmine bromide

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Database. Pyridostigmine bromide, CID=7550, (accessed on Jan. 22, 2020)

Bảo quản
Store at 25°C. Protect from light.
Phân loại MIMS
Thuốc trị rối loạn thần kinh-cơ
Phân loại ATC
N07AA02 - pyridostigmine ; Belongs to the class of anticholinesterase. Used as parasympathomimetics.
Tài liệu tham khảo
Anon. Pyridostigmine. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. Accessed 31/07/2015.

Buckingham R (ed). Pyridostigmine Bromide. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. Accessed 31/07/2015.

McEvoy GK, Snow EK, Miller J et al (eds). Pyridostigmine Bromide. AHFS Drug Information (AHFS DI) [online]. American Society of Health-System Pharmacists (ASHP). Accessed 31/07/2015.

Regonol Injection, Solution (Sandoz Inc). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. Accessed 31/07/2015.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Pyridostigmine bromide từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2022 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi
  • Basori
  • Dostrep
  • MesHanon
  • Mestinon
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in