Quinagolide


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Oral
Hyperprolactinaemia
Adult: Idiopathic or originating from a prolactin-secreting pituitary microadenoma or macroadenoma: Initially, 25 mcg daily for 3 days followed by 50 mcg daily for the next 3 days, then 75 mcg daily thereafter, then increase dose if needed at interval of at least 1 week, until optimal response is achieved. Usual maintenance dose: 75-150 mcg daily. For dose >300 mcg daily, increase in increments of 75-150 mcg daily at intervals of at least 4 weeks up to Max 900 mcg daily. All doses are given at bedtime.
Suy thận
Contraindicated.
Suy gan
Contraindicated.
Cách dùng
Should be taken with food. Take w/ some food at bedtime.
Chống chỉ định
Hepatic and renal impairment.
Thận trọng
Patient with history or symptoms of psychotic disorders, Parkinson's disease. Women of child-bearing age. Pregnancy and lactation.
Tác dụng không mong muốn
Significant: CNS depression (e.g. sudden sleep onset, somnolence), fertility changes (restoration of fertility), gastrointestinal distress (e.g. frequent nausea and vomiting), impulsive control disorders (e.g. pathological gambling, increased libido, hypersexuality, compulsive spending, binge and compulsive eating), hypotension. Rarely, acute psychosis.
Gastrointestinal disorders: Nausea, vomiting, abdominal pain, constipation, diarrhoea.
General disorders and admin site conditions: Fatigue.
Metabolism and nutrition disorders: Anorexia, oedema.
Nervous system disorders: Dizziness, headache.
Psychiatric disorders: Insomnia.
Respiratory, thoracic and mediastinal disorders: Nasal congestion.
Vascular disorders: Flushing.
Thông tin tư vấn bệnh nhân
This drug may cause dizziness, drowsiness or somnolence, if affected, do not drive or operate machinery.
Chỉ số theo dõi
Monitor blood pressure (lying and standing) during the first days of therapy, prolactin levels, sedation, mental changes and development or symptoms of impulse control disorders.
Quá liều
Symptoms: Headache, dizziness, drowsiness, hypotension, possible collapse, severe nausea and vomiting, rarely hallucinations. Management: Symptomatic treatment. May give metoclopramide for emesis.
Tương tác
Reduced therapeutic effect with strong dopamine antagonist (e.g. neuroleptic agents). May enhance hypotensive effect of blood pressure lowering agents.
Tương tác với thức ăn
Reduced tolerability with alcohol.
Tác dụng
Description: Quinagolide is a non-ergot selective dopamine D2-agonist which directly inhibits lactotroph cells in the anterior pituitary gland which are responsible for synthesis and secretion of prolactin.
Onset: 2 hours.
Duration: >24 hours.
Pharmacokinetics:
Absorption: Rapidly absorbed from the gastrointestinal tract. Bioavailability: 4%. Time to peak plasma concentration: 30-60 minutes.
Distribution: Volume of distribution: Approx 100 L. Plasma protein binding: Approx 90%.
Metabolism: Undergoes extensive metabolism in the liver via first-pass to active metabolite N-desethyl analogue and N,N-didesethyl analogue.
Excretion: Via urine (50%); faeces (40%), both >95% as metabolites. Elimination half-life: 11.5 hours and approx 17 hours at steady state.
Đặc tính

Chemical Structure Image
Quinagolide

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Database. Quinagolide, CID=3086401, https://pubchem.ncbi.nlm.nih.gov/compound/Quinagolide (accessed on Jan. 22, 2020)

Bảo quản
Store below 25°C.
Phân loại MIMS
Các thuốc khác ảnh hưởng sự điều hòa hormon
Phân loại ATC
G02CB04 - quinagolide ; Belongs to the class of prolactine inhibitors. Used to suppress lactation.
Tài liệu tham khảo
Anon. Quinagolide. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. https://online.lexi.com. Accessed 04/12/2018.

Buckingham R (ed). Quinagolide Hydrochloride. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. https://www.new.medicinescomplete.com. Accessed 04/12/2018.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Quinagolide từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2022 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in