Rasburicase


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Intravenous
Cancer therapy-induced hyperuricaemia
Adult: 0.20 mg/kg once daily given via infusion over 30 minutes for 5-7 days, depending on uric acid levels and clinical assessment.
Child: Same as adult dose.
Hướng dẫn pha thuốc
Add 1 mL and 5 mL diluent to a vial labelled as containing 1.5 mg and 7.5 mg respectively to provide a solution containing 1.5 mg/mL. Gently swirl to mix. Do not shake. Further dilute with NaCl 0.9 % to a total volume of 50 mL.
Chống chỉ định
Hypersensitivity. G6PD deficiency, and other cellular metabolic disorders causing haemolytic anaemia.
Thận trọng
Patients with history of atopic allergies. Children. Pregnancy and lactation.
Phản ứng phụ
Significant: Severe haemolytic reactions, methaemoglobinaemia.
Gastrointestinal disorders: Diarrhoea, vomiting, nausea.
General disorders and admin site conditions: Fever.
Hepatobiliary disorders: Hyperbilirubinemia, increased serum ALT.
Infections and infestations: Sepsis.
Immune system disorders: IgG and IgE antibody development.
Nervous system disorders: Headache.
Metabolism and nutrition disorders: Peripheral oedema, hypophosphataemia, hypervolaemia.
Psychiatric disorders: Anxiety.
Respiratory, thoracic and mediastinal disorders: Pharyngolaryngeal pain.
Potentially Fatal: Serious hypersensitivity reactions (e.g. anaphylactic shock).
IV/Parenteral: C
MonitoringParameters
Perform G6PD deficiency screening prior to initiation of therapy. Monitor plasma uric acid levels 4 hours after administration then every 6-8 hours until tumour lysis syndrome resolution; CBC. Monitor for signs and symptoms of hypersensitivity reactions.
Lab Interference
May cause enzymatic degradation of uric acid in serum/blood/plasma samples when placed at room temperature resulting to low uric acid assay reading.
Tác dụng
Description: Rasburicase is a recombinant form of urate oxidase enzyme, which oxidises uric acid to allantoin (a water soluble and inactive metabolite) . It is used as prophylaxis and treatment of acute hyperuricaemia associated with chemotherapy.
Onset: Within 4 hours.
Pharmacokinetics:
Distribution: Volume of distribution: 76-138 mL/kg.
Excretion: Elimination half-life: Approx 16-23 hours.
Bảo quản
Stored between 2-8°C. Do not freeze. Protect from light.
Phân loại MIMS
Phân loại ATC
V03AF07 - rasburicase ; Belongs to the class of detoxifying agents used in antineoplastic treatment.
References
Anon. Rasburicase. AHFS Clinical Drug Information [online]. Bethesda, MD. American Society of Health-System Pharmacists, Inc. https://www.ahfscdi.com. Accessed 03/12/2018.

Anon. Rasburicase. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. https://online.lexi.com. Accessed 03/12/2018.

Buckingham R (ed). Urate Oxidase. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 03/12/2018.

Elitek (Sanofi-aventis U.S. LLC). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. https://dailymed.nlm.nih.gov/dailymed/. Accessed 03/12/2018.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Rasburicase từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in