Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Gastric ulcer
Adult: 100 mg tid, usually in the morning, evening and before bedtime.

NSAID-induced enteropathy, NSAID-induced gastropathy
Adult: 100 mg tid. Treatment recommendations may vary among individual products and between countries (refer to specific product guidelines).

Gastric mucosal lesions
Adult: In cases associated with acute gastritis or acute exacerbation of chronic gastritis: 100 mg tid.
Cách dùng
May be taken with or without food.
Thận trọng
Elderly. Pregnancy and lactation.
Tác dụng không mong muốn
Significant: Anaphylactoid reactions, shock; thrombocytopenia, leucopenia; jaundice, hepatic dysfunction.
Gastrointestinal disorders: Nausea, vomiting, dry mouth, constipation, diarrhoea, abdominal pain, sensation of abdominal enlargement, belching, heartburn, taste abnormality.
Investigations: Increased AST, ALT, alkaline phosphatase or BUN levels.
Nervous system disorders: Dizziness, drowsiness, numbness.
Tác dụng
Mechanism of Action: Rebamipide increases the prostaglandin E2 in the gastric mucosa and elevates gastric mucous, gastric mucosal blood flow and secretion of gastric alkaline. Additionally, it stimulates gastric mucosal cell growth and decreases gastric mucosa injury.
Absorption: Time to peak plasma concentration: 2 hours.
Distribution: Plasma protein binding: 98.4-98.6%.
Metabolism: Minimally metabolised in the liver.
Excretion: Via urine (approx 10% as unchanged drug). Elimination half-life: Approx 1.5 hours.
Đặc tính

Chemical Structure Image

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Compound Summary for CID 5042, Rebamipide. Accessed Mar. 26, 2024.

Bảo quản
Store below 30°C.
Phân loại MIMS
Thuốc kháng acid, chống trào ngược & chống loét
Phân loại ATC
A02BX14 - rebamipide ; Belongs to the class of other drugs used in the treatment of peptic ulcer and gastro-oesophageal reflux disease (GERD).
Tài liệu tham khảo
Anon. Rebamipide. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. Accessed 05/02/2024.

Buckingham R (ed). Rebamipide. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. Accessed 05/02/2024.

Mucopid 100 mg Film-coated Tablet (BCWorld Pharm. Co., Ltd.). MIMS Philippines. Accessed 05/02/2024.

Mucopro (Kyung Dong Pharm. Co., Ltd.). MIMS Philippines. Accessed 05/02/2024.

Mucoprotec 100 mg Film-coated Tablet (Kyung Dong Pharm. Co., Ltd.). MIMS Philippines. Accessed 15/03/2024.

Mucosta 100 mg Tablet (Otsuka [Philippines] Pharmaceutical, Inc.). MIMS Philippines. Accessed 15/03/2024.

Mucosta Tablets 100 mg (A. Menarini Singapore Pte. Ltd.). National Pharmaceutical Regulatory Agency - Ministry of Health Malaysia. Accessed 05/02/2024.

Ramiper Film-coated Tablet (Sanbe Farma PT). MIMS Indonesia. Accessed 05/02/2024.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Rebamipide từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2024 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi
  • Agiremid
  • Mucosta
  • Repampia
  • Unireda
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in