Recombinant human prourokinase


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Intravenous
Acute myocardial infarction
Adult: Administer within 6 hours of symptom onset. Max total dose: 100,000 IU/kg. Double bolus regimen: ≤60 kg: 4,000,000 IU as single bolus inj; >60-75 kg: 4,000,000 IU then 1,000,000 IU as 2nd bolus; >75-90 kg: 4,000,000 IU then 2,000,000 IU as 2nd bolus; >90-110 kg: 4,000,000 IU then 3,000,000 IU as 2nd bolus; >110 kg: 4,000,000 IU then 4,000,000 IU as 2nd bolus. Administer 2nd dose, 25 minutes after the 1st bolus. Bolus plus infusion regimen: <60 kg: 2,000,000 IU as bolus, then calculate dose based on 100,000 IU/kg minus 2,000,000 IU to be given via infusion over 60 minutes; 60-85 kg: 2,000,000 IU as bolus then 4,000,000 IU via infusion over 60 minutes; >85 kg: 2,000,000 IU as bolus then 6,000,000 IU via infusion over 60 minutes.
Hepatic Impairment
Contraindicated.
Hướng dẫn pha thuốc
Reconstitute vial labelled as containing 2,000,000 IU with 20 mL NaCl 0.9% inj. Do not shake, gently tip the vial over 1-2 times. Further dilute with NaCl 0.9% inj for IV infusion to a final concentration not exceeding 100,000 IU/mL.
Chống chỉ định
Hypersensitivity. Conditions manifested by increased bleeding (e.g. haemorrhagic diathesis, haemophilia, thrombocytopaenia and conditions with high risk of bleeding); active bleeding; extensive trauma up to 4 weeks; cardiogenic shock, puncture of uncompressed vessels, diabetic haemorrhagic retinopathy, previous haemorrhagic stroke, high blood pressure (≥180/110 mm Hg), suspicion of aortic dissection, septic endocarditis. Extensive surgical intervention; resuscitation measures that required intensive indirect cardiac massage. Hepatic impairment. Pregnancy and lactation.
Thận trọng
Renal impairment.
Phản ứng phụ
Significant: Bleeding, arrhythmia.
Monitoring Parameters
Monitor for signs and symptoms of bleeding. Assess coagulation parameters (e.g. clotting time, prothrombin time, APTT) prior to initiation of treatment then periodically thereafter.
Quá liều
Symptoms: Haemorrhagic complications. Management: May administer fresh frozen plasma, whole blood, or antifibrinolytic agent for severe bleeding.
Tương tác
May increase risk of bleeding with antiplatelet agents, indirect anticoagulants, and high dose of heparin (>4,000 IU).
Tác dụng
Description: Human pro-urokinase, is a single chain structure urokinase-type plasminogen activator, prepared via recombinant DNA technology. It catalyses the transformation of plasminogen to plasmin protease that is capable of lysing fibrin clots.
Synonym: Saruplase.
Pharmacokinetics:
Excretion: Via urine. Half-life: 0.67-2.6 hours.
Bảo quản
Store between 2-8°C. Protect from light.
References
Buckingham R (ed). Saruplase. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 09/05/2018.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Recombinant human prourokinase từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in