Reteplase


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Intravenous
Acute myocardial infarction
Adult: 10 units via slow inj over 2 minutes, immediately after onset of symptoms, followed by second dose, 30 minutes later.
Renal Impairment
Severe: Contraindicated.
Hepatic Impairment
Severe: Contraindicated.
Hướng dẫn pha thuốc
Reconstitute vial labelled as containing 10 U with 10 mL of sterile water for inj.
Tương kỵ
Incompatible with heparin.
Chống chỉ định
Active intracranial bleeding, history of cerebrovascular accident, recent or within 2 months of intracranial/intraspinal surgery or trauma, arteriovenous malformations or aneurysm, known bleeding diathesis, severe uncontrolled hypertension, within 3 months of ischemic stroke or significant closed head or facial trauma, active bleeding, suspected aortic dissection, active peptic ulceration, acute pancreatitis, pericarditis, bacterial endocarditis. Severe renal and hepatic impairment. Concomitant use with anticoagulants.
Thận trọng
Patient with conditions that increase bleeding risk, MI. Renal and hepatic impairment. Elderly, children. Pregnancy and lactation.
Phản ứng phụ
Significant: Arrhythmias, bleeding. Rarely, anaphylaxis.
Cardiac disorders: Recurrent ischaemia/angina, hypotension, heart failure, pulmonary oedema.
Gastrointestinal disorders: Gastrointestinal bleeding.
General disorders and administration site conditions: Inj site bleeding/haematoma, inj site reactions (e.g. burning sensation).
IV/Parenteral: C
MonitoringParameters
Monitor for signs of bleeding (e.g. haematuria, gastrointestinal, or gingival bleeding); CBC, prothrombin time, ECG.
Tương tác
Potentially Fatal: Increased risk of haemorrhage with anticoagulants (e.g. warfarin).
Lab Interference
May alter coagulation and fibrinolytic activity test results.
Tác dụng
Description: Reteplase is a nonglycosylated plasminogen activator (tPA) and proteolytic enzyme produced using E. coli recombinant DNA. It that converts plasminogen to plasmin, which in turn degrades the fibrin, thereby exerting its thrombolytic action.
Onset: Thrombolysis: 30-90 minutes.
Pharmacokinetics:
Excretion: Via faeces and urine. Elimination half-life: 13-16 minutes. Initial half-life: 14 minutes. Terminal half-life: Approx 1.6 hours (patients with MI).
Bảo quản
Store between 2-25°C. Protect from light.
Phân loại ATC
B01AD07 - reteplase ; Belongs to the class of enzymes. Used in the treatment of thrombosis.
References
Anon. Reteplase. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. https://online.lexi.com.

Buckingham R (ed). Reteplase. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com.

Retavase (Chiesi USA, Inc.). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. https://dailymed.nlm.nih.gov/dailymed/.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Reteplase từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in