Reviparin sodium


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Subcutaneous
Prophylaxis of venous thromboembolism during moderate-risk surgical procedures
Adult: 1750 anti-Xa IU, given 2 hr prior to surgery. Continue once daily dosing until patient is fully mobile.

Subcutaneous
Thromboembolic disorders
Adult: Initiate treatment upon confirmation of diagnosis. 35-45 kg: 3500 anti-Xa IU; 46-60 kg: 4200 anti-Xa IU and >60 kg: 6300 anti-Xa IU. Doses to be given bid with an oral anticoagulant. Usual treatment duration with reviparin: 5-7 days.

Subcutaneous
Prophylaxis of venous thromboembolism during high-risk surgical procedures
Adult: 4200 anti-Xa IU, given 12 hr before surgery. Continue once daily dosing until patient is fully mobile and for at least 14 days.
Chống chỉ định
Patients at serious risk of haemorrhage including blood disorders, thrombocytopaenia, peptic ulcer disease, cerebrovascular disorders, bacterial endocarditis, severe hypertension, oesophageal varices, patients who have recently undergone surgery, severe renal or hepatic impairment. IM admin. Patients who have developed thrombocytopenia with heparin. Patients with prosthetic heart valves.
Thận trọng
Elderly (women in particular); lactation; children; renal failure; diabetes mellitus. Platelet count done before and during reviparin therapy. Monitor anti-factor-Xa activity in patients with increased risk of bleeding such as elderly, renally impaired patients and patients with active bleeding.
Phản ứng phụ
Vomiting, constipation, epistaxis, conjunctivitis, asthma, rhinitis. Bleeding from skin, mucosa, GI tract, wounds and genital tract; thrombosis; thromboembolism; consumption coagulopathy; Inj site necrosis; melena; petechiae; purpura; allergic features like pruritus, urticaria; nausea, headache, fever, body pain, dyspnoea and hypotension; transient alopoecia, hyperkalaemia, hypoaldosteronism; metabolic acidosis; priapism.
Potentially Fatal: Severe thrombocytopaenia with severe thromboembolic disorders and haemorrhage.
Quá liều
Overdosage may lead to haemorrhage. Severe bleeding may be decreased by slow IV admin of protamine sulfate.
Tương tác
Nitroglycerin infusion may diminish reviparin effect. May displace propranolol from protein-binding sites. Increased risk of haemorrhage when used with aspirin. Increased risk of hyperkalaemia when used with ACE inhibitors or angiotensin II receptor antagonists.
Potentially Fatal: Serious GI bleeding may occur when used with ketorolac.
Tác dụng
Description: Reviparin sodium, like heparin, inhibits blood clotting in vitro and in vivo by enhancing the action of antithrombin III. Antithrombin III inhibits the activity of activated clotting factors including thrombin (factor IIa) and activated factor X (factor Xa).
Pharmacokinetics:
Absorption: Absorbed from systemic circulation (SC); peak plasma concentrations after 3 hr. Bioavailability: about 95%.
Excretion: Excreted mainly in the urine. Elimination half-life: about 3 hr.
Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Reviparin sodium từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in