Rhinocort Aqua

Rhinocort Aqua

budesonide

Nhà sản xuất:

AstraZeneca

Nhà tiếp thị:

Janssen-Cilag
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Budesonid.
Chỉ định/Công dụng
Viêm mũi dị ứng theo mùa hoặc quanh năm, viêm mũi vận mạch. Dự phòng tái phát polyp mũi sau phẫu thuật cắt polyp. Điều trị triệu chứng polyp mũi.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Người lớn & trẻ ≥ 6 tuổi: khởi đầu 256 mcg/ngày, 1 lần mỗi buổi sáng hoặc chia 2 lần sáng & tối. Khi đạt hiệu quả, giảm xuống liều thấp nhất mà vẫn kiểm soát được triệu chứng.
Chống chỉ định
Trước đây đã mẫn cảm với thành phần thuốc.
Thận trọng
Bệnh nhân nhiễm nấm, Herpes đường mũi, lao phổi, giảm chức năng gan nặng. Bệnh nhân chuyển từ glucocorticosteroid toàn thân sang Rhinocort Aqua khi nghi ngờ có rối loạn trục hạ đồi-tuyến yên-tuyến thượng thận. Dùng dài hạn ở liều cao: có thể xảy ra tác động toàn thân của glucocorticosteroid (như cường năng vỏ thượng thận, suy tủy thượng thận và/hoặc chậm phát triển ở trẻ em). Tránh tiếp xúc với mắt. Phụ nữ có thai & cho con bú.
Tác dụng không mong muốn
Thường gặp: Kích ứng tại chỗ, xuất huyết đường mũi nhẹ, chảy máu cam. Ít gặp: phù mạch, mề đay, viêm da, nổi mẩn, ngứa.
Tương tác
Ketoconazole & chất ức chế CYP3A4 mạnh khác có thể làm tăng đáng kể nồng độ budesonid trong huyết tương (tránh kết hợp hoặc dùng cách nhau càng xa càng tốt nếu phải kết hợp).
Phân loại MIMS
Thuốc chống sung huyết mũi & các chế phẩm khác dùng cho mũi
Phân loại ATC
R01AD05 - budesonide ; Belongs to the class of topical corticosteroids used for prophylaxis and treatment of allergic rhinitis.
Trình bày/Đóng gói
Dạng
Rhinocort Aqua Hỗn dịch xịt mũi 64 mcg/liều
Trình bày/Đóng gói
120 dose x 1's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in