Rifaximin


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Oral
Traveller's diarrhoea caused by non-invasive strains of E. coli
Adult: 200 mg tid for 3 days.
Child: ≥12 years Same as adult dose.

Oral
Hepatic encephalopathy
Adult: To reduce risk of overt hepatic encephalopathy recurrence: 550 mg bid.

Oral
Irritable bowel syndrome with diarrhoea
Adult: 550 mg tid for 14 days, retreat up to 2 times if symptoms recur.
Cách dùng
Tab: May be taken with or without food.
Chống chỉ định
Hypersensitivity. Intestinal obstruction, diarrhoea with fever and/or blood in the stool, or diarrhoea caused by pathogens Campylobacter jejuni, Shigella spp., Salmonella spp.
Thận trọng
Patient with systemic bacterial infection. Severe hepatic impairment (Child-Pugh C). Children.
Phản ứng phụ
Significant: Superinfection (e.g. C. difficile-associated diarrhoea).
Blood and lymphatic system disorders: Anaemia.
Cardiac disorders: Dyspnoea.
Gastrointestinal disorders: Nausea.
General disorders and administration site conditions: Fatigue, fever.
Metabolism and nutrition disorders: Peripheral oedema.
Musculoskeletal and connective tissue disorders: Muscle spasm.
Nervous system disorders: Dizziness, headache.
Psychiatric disorders: Depression.
Respiratory, thoracic and mediastinal disorders: Nasopharyngitis.
Skin and subcutaneous tissue disorders: Pruritus.
Vascular disorders: Epistaxis.
MonitoringParameters
Monitor temperature, blood in stool, changes in symptoms; changes in mental status in hepatic encephalopathy and signs of hypersensitivity.
Tương tác
Increased systemic exposure with ciclosporin (P-glycoprotein inhibitor). Decreased and increased INR with warfarin.
Tác dụng
Description: Rifaximin is a synthetic derivative of rifamycin which inhibits bacterial RNA synthesis by irreversibly binding to the β sub-unit of bacterial enzyme DNA-dependent RNA polymerase.
Pharmacokinetics:
Absorption: Nonabsorbed from the gastrointestinal tract. Bioavailability: <0.4%. Time to peak plasma concentration: Approx 1 hour.
Distribution: Plasma protein binding: 67.5% (healthy patients); 62% (patients with hepatic impairment).
Metabolism: Extensively metabolised in the liver and mainly by CYP3A4.
Excretion: Via faeces (96.6% as unchanged drug); urine (0.32% as metabolites). Elimination half-life: 5.6 hours.
Đặc tính

Chemical Structure Image
Rifaximin

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Database. Xifaxan, CID=6436173, https://pubchem.ncbi.nlm.nih.gov/compound/Xifaxan (accessed on Jan. 22, 2020)

Bảo quản
Store between 20-25°C.
Phân loại MIMS
Phân loại ATC
A07AA11 - rifaximin ; Belongs to the class of antibiotics. Used in the treatment of intestinal infections.
References
Anon. Rifaximin. AHFS Clinical Drug Information [online]. Bethesda, MD. American Society of Health-System Pharmacists, Inc. https://www.ahfscdi.com. Accessed 19/11/2018.

Anon. Rifaximin. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. https://online.lexi.com. Accessed 19/11/2018.

Buckingham R (ed). Rifaximin. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 19/11/2018.

Xifaxan (Valeant Pharmaceuticals North America LLC). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. https://dailymed.nlm.nih.gov/dailymed/. Accessed 19/11/2018.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Rifaximin từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
  • Normix
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in