Rocuronium bromide

Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Facilitate endotracheal intubation, Facilitate mechanical ventilation in intensive care, Muscle relaxant in general anaesthesia
Adult: Initially, 0.6 mg/kg by inj. Higher doses of 1 mg/kg may be used for intubation during rapid sequence induction of anaesthesia. Maintenance: 0.15 mg/kg by inj (may reduce to 0.075-1 mg/kg for prolonged inhalational anaesthesia) or by infusion at 0.3-0.6 mg/kg/hr.
Child: Same as adult dose.
Elderly: Maintenance: 0.075-1 mg/kg.
Nhóm bệnh nhân đặc biệt
Obese patients (≥130% of ideal body wt): Reduce dose, based on ideal body wt. Biliary tract disease: Maintenance: 75-100 mcg/kg by inj or 300-400 mcg/kg/hr by infusion.
Suy thận
Maintenance: 0.075-1 mg/kg by inj or 3-4 mg/kg/hr by infusion.
Suy gan
Maintenance: 0.075-1 mg/kg by inj or 3-4 mg/kg/hr by infusion.
Tương kỵ
Alkaline soln; amphotericin, amoxicillin, azathioprine, cefazolin, cloxacillin, dexamethasone, diazepam, enoximone, erythromycin, famotidine, furosemide, hydrocortisone Na succinate, insulin, intralipid, methohexital, methylprednisolone, prednisolone Na succinate, thiopental, trimethoprim, vancomycin. Y-site: Micafungin.
Thận trọng
Patient w/ biliary tract disease, neuromuscular disease, previous poliomyelitis, burn injury, severe electrolyte disturbances, Eaton-Lambert syndrome, myasthenia gravis, CV disease, resp disease, pulmonary HTN; obese patients. Renal and hepatic impairment. Elderly. Pregnancy and lactation.
Tác dụng không mong muốn
Changes in vital signs, prolonged neuromuscular block, myopathy; inj site pain/reaction.
Potentially Fatal: Anaphylaxis.
Chỉ số theo dõi
Monitor heart rate, BP, twitch response, assisted ventilation status.
Quá liều
Symptoms: Prolonged neuromuscular blockade. Management: Maintain patent airway, controlled ventilation and adequate sedation. May administer an anticholinesterase agent in conjunction w/ an appropriate anticholinergic agent once recovery from neuromuscular block is observed.
Tương tác
Increased effect w/ halogenated volatile anaesth (e.g. enflurane, isoflurane), antibiotics (e.g. aminoglycoside, lincosamide and polypeptide antibiotics, acylamino-penicillin antibiotics), diuretics, quinidine, quinine, Mg and lithium salts, Ca channel blockers, local anaesth, acute admin of phenytoin or β-blocking agents, corticosteroid (long-term use) and after intubation w/ suxamethonium. Decreased effect w/ Ca chloride and KCl, protease inhibitors (e.g. gabexate, ulinastatin), chronic admin of phenytoin or carbamazepine.
Tác dụng
Description: Rocuronium competes for nicotinic cholinoreceptors at the motor end-plate, resulting to neuromuscular blockade.
Onset: Good intubation conditions: W/in 1-2 min. Max neuromuscular blockade: W/in 4 min.
Duration: Approx 30-50 min.
Distribution: Volume of distribution: Approx 0.25 L/kg. Plasma protein binding: Approx 30%.
Metabolism: Minimally hepatic, converted to 17-desacetylrocuronium (main metabolite).
Excretion: Via urine (up to 40% w/in 24 hr) and bile. Elimination half-life: Approx 1.2-1.4 hr.
Đặc tính

Chemical Structure Image
Rocuronium bromide

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Database. Rocuronium bromide, CID=441351, (accessed on Jan. 23, 2020)

Bảo quản
Store between 2-8°C. Protect from light.
Phân loại MIMS
Thuốc ức chế thần kinh cơ
Phân loại ATC
M03AC09 - rocuronium bromide ; Belongs to the class of other quaternary ammonium-containing agents used as peripherally-acting muscle relaxants.
Tài liệu tham khảo
Anon. Rocuronium. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. Accessed 19/08/2015.

Buckingham R (ed). Rocuronium Bromide. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. Accessed 18/08/2015.

Rocuronium Bromide Injection, Solution (Fresenius Kabi USA, LLC). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. Accessed 18/08/2015.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Rocuronium bromide từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2022 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi
  • Rocuronium Kabi
  • Rocuronium-hameln
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in