Ropivacaine


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Parenteral
Acute pain
Adult: 0.2% soln: Lumbar epidural block: 20-40 mg (10-20 mL) as an initial bolus followed by 20-30 mg (10-15 mL) at intervals of not less than 30 min. Alternatively, 12-20 mg/hr (6-10 mL/hr) as a continuous epidural infusion. Doses up to 28 mg/hr (14 mL/hr) may be used if additional pain relief is required. Thoracic epidural block: 12-28 mg/hr (6-14 mL/hr) as a continuous infusion. Infiltration anaesth: 0.2% soln: 2-200 mg (1-100 mL); or 0.5% soln: 5-200 mg (1-40 mL).

Parenteral
Surgical anaesthesia
Adult: Lumbar epidural block: 0.5% soln: 75-150 mg (15-30 mL); 0.75% soln: 112.5-187.5 mg (15-25 mL); 1% soln: 150-200 mg (15-20 mL). Caesarean section: 0.5% soln: 100-150 mg (20-30 mL); 0.75% soln: 112.5-150 mg (15-20 mL). Thoracic epidural block to establish a block for post-op pain relief: 0.5% soln: 25-75 mg (5-15 mL); 0.75% soln: 37.5-112.5 mg (5-15 mL. Peripheral nerve block: 0.5% soln: 175-250 mg (35-50 mL); 0.75% soln: 225-300 mg (30-40 mL). Infiltration anaesth and field block: 0.5% soln: Up to 200 mg (40 mL); 0.75% soln: Up to 225 mg (30 mL).
Chống chỉ định
Hypovolaemia. Not intended for IV regional anaesth and obstetric paracervical block.
Thận trọng
Patient w/ partial or complete heart block, acute porphyria. May cause chondrolysis when given via intra-articular infusion. Severe hepatic impairment. Pregnancy and lactation.
Phản ứng phụ
Anxiety, headache, paraesthesia, dizziness, symptoms of CNS toxicity (e.g. convulsions, seizures), bradycardia, tachycardia, cardiac arrhythmias, hypotension, HTN, syncope, dyspnoea, nausea, vomiting, urinary retention, back pain, hyperthermia, rigors, hypothermia, allergic reactions.
Potentially Fatal: Cardiac arrest.
Epidural/Parenteral: B
Thông tin tư vấn bệnh nhân
May temporarily impair locomotion and alertness.
MonitoringParameters
Monitor heart rate, BP; ECG monitoring (if used w/ antiarrhythmics).
Quá liều
Symptoms: Convulsions, CNS depression, circulatory arrest, CV depression, cardiac arrest. Management: Symptomatic and supportive treatment. Maintain a patent airway w/ optimal oxygenation and ventilation. May administer anticonvulsant drugs if necessary.
Tương tác
Additive systemic toxic effects w/ other local anaesth or agents structurally related to amide-type local anaesth. (e.g. certain antiarrhythmics, lidocaine and mexiletine). May potentiate the adverse effects of general anaesth or opioids. Reduced plasma clearance leading to increased ropivacaine plasma levels w/ fluvoxamine and enoxacin.
Tác dụng
Description: Ropivacaine blocks both initiation and conduction of nerve impulses by decreasing the neuronal membrane's permeability to Na ions, resulting in inhibition of depolarisation w/ resultant blockade of conduction.
Onset: 3-15 min (route dependent).
Duration: 3-15 hr (dose and route dependent).
Pharmacokinetics:
Distribution: Crosses the placenta. Plasma proteins binding: Approx 94%.
Metabolism: Extensively metabolised in the liver via aromatic hydroxylation by CYP1A2 isoenzyme.
Excretion: Mainly via urine (approx 1% as unchanged drug). Terminal elimination half-life: 1.8 hr.
Bảo quản
Store between 20-25°C.
Phân loại MIMS
References
Anon. Ropivacaine. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. https://online.lexi.com. Accessed 24/07/2014.

Buckingham R (ed). Ropivacaine Hydrochloride. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 24/07/2014.

Naropin Injection (Fresenius Kabi USA, LLC). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. https://dailymed.nlm.nih.gov/dailymed/. Accessed 24/07/2014.

Naropin Injection. U.S. FDA. https://www.fda.gov/. Accessed 24/07/2014.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Ropivacaine từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
  • Naropeine
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in