Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Type 2 diabetes mellitus
Adult: As monotherapy or in combination w/ metformin or sulphonylurea or w/ both: 4 mg/day, may increase after 8-12 wk to max 8 mg/day if response is inadequate. Doses can be given in single or 2 divided doses.
Elderly: No dosage adjustment needed.
Suy thận
No dosage adjustment needed.
Suy gan
Baseline ALT>2.5x upper limit of normal (ULN): Avoid.
Cách dùng
May be taken with or without food.
Chống chỉ định
New York Heart Association (NYHA) class I to IV heart failure, history of heart failure, ischaemic heart disease, acute coronary syndrome, active hepatic disease or patients w/ ALT>2.5x upper limit of normal (ULN). Not to be used in treatment of type 1 DM or diabetic ketoacidosis. Concomitant use w/ insulin and nitrates.
Thận trọng
Patients w/ oedema, at risk of heart failure, mild hepatic enzyme elevations (ALT≤2.5x ULNat baseline), anaemia. Hepatic and renal impairment. Pregnancy and lactation.
Tác dụng không mong muốn
Increased risk of bone fracture in women; wt gain (dose-related), hyperglycaemia, GI disturbances, increased appetite, headache, palpitations, muscle cramps, peripheral oedema, fluid retention, upper resp tract infection, injury, sinusitis, fatigue, diarrhoea, dizziness, paraesthesia, back pain, arthralgia, alopecia, dyspnoea, leucopenia, thrombocytopenia, decreased haematocrit and haemoglobin (dose-related); increased total cholesterol, LDL- and HDL-cholesterol. Rarely, urticaria, rash, pruritus, diabetic macular oedema.
Potentially Fatal: CHF, MI; hepatotoxicity.
Thông tin tư vấn bệnh nhân
Contraception is recommended in premenopausal anovulatory women as rosiglitazone may cause resumption of ovulation.
Chỉ số theo dõi
Monitor liver function, ALT concentrations, signs and symptoms of oedema or heart failure.
Tương tác
May increase plasma levels w/ CYP2C8 inhibitors (e.g. ketoconazole, trimethoprim, gemfibrozil). May decrease plasma levels w/ rifampicin. May increase risk of heart failure and oedema w/ NSAIDs.
Potentially Fatal: Increased risk of CHF and MI w/ insulin and nitrates.
Tương tác với thức ăn
Avoid use w/ alcohol as it may cause hypoglycaemia.
Tác dụng
Description: Rosiglitazone is a thiazolidinedione antidiabetic agent which improves insulin sensitivity by lowering blood glucose level w/o increasing pancreatic insulin secretion. It is also a potent peroxisome proliferator-activated receptor-γ agonist, which increases the transcription of insulin-responsive genes involved in the control of glucose production, transport and utilisation.
Onset: Delayed.
Duration: Up to 12 wk.
Absorption: Well absorbed from the GI tract after oral admin. Bioavailability: 99%. Time to peak plasma concentration: Approx 1 hr.
Distribution: It crosses the placenta. Volume of distribution: 17.6 L. Plasma protein binding: 99.8% (mainly albumin).
Metabolism: Extensively metabolised via CYP2C8 isoenzyme and minimally via CYP2C9 isoenzyme.
Excretion: Via urine (approx 64%); faeces (approx 23%). Elimination half-life: 3-4 hr.
Bảo quản
Store between 15-30°C. Protect from light.
Phân loại MIMS
Thuốc trị đái tháo đường
Tài liệu tham khảo
Anon. Rosiglitazone. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. Accessed 29/10/2013.

Avandia (GlaxoSmithKline LLC). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. Accessed 29/10/2013.

Avandia: REMS - Risk of Cardiovascular Events. U.S. FDA. Accessed 29/10/2013.

Buckingham R (ed). Rosiglitazone. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. Accessed 29/11/2013.

McEvoy GK, Snow EK, Miller J et al (eds). Rosiglitazone Maleate. AHFS Drug Information (AHFS DI) [online]. American Society of Health-System Pharmacists (ASHP). Accessed 29/10/2013.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Rosiglitazone từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2022 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi
  • Avandia
  • Avanglyco
  • Chemros
  • DH-Rosidia 4
  • Dorosi
  • Flubetan
  • Glitizan
  • Hasandia 4
  • LykaCeftazon 4/8
  • Rapzole
  • Reglit
  • Rogelin
  • Rolizol
  • Romylita
  • Rosfase
  • Rosiglen 4
  • Tovalda
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in