Rulid

Rulid

roxithromycin

Nhà sản xuất:

Roussel Vietnam
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Roxithromycin.
Chỉ định/Công dụng
Là thuốc ưu tiên dùng điều trị NK do Mycoplasma pneumoniae và các bệnh do Legionnella. Bệnh bạch hầu, ho gà giai đoạn đầu và các NK nặng do Campylobacter. NK đường hô hấp ở người bệnh dị ứng penicillin.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Người lớn: 150 mg x 2 lần/ngày. Không dùng quá 10 ngày.
Cách dùng
Uống trước bữa ăn.
Chống chỉ định
Đã biết dị ứng erythromycin và thuốc cùng nhóm. Phối hợp với ergotamin, dihydroergotamin, cisaprid, terfenadin, astemisol.
Thận trọng
Người bệnh thiểu năng gan nặng. Trường hợp h/c kém hấp thu glucose và galactose (không nên dùng) hoặc bệnh nhân tiểu đường, do thuốc chứa glucose. Phụ nữ có thai: chỉ dùng khi thật cần thiết. Có thể nguy hiểm cho người lái xe/sử dụng máy móc do cảm giác chóng mặt.
Phản ứng phụ
Buồn nôn, nôn, đau ở dạ dày, tiêu chảy. Chóng mặt, nhức đầu, xúc giác bất thường. Gia tăng thoáng qua một số enzym gan. Phát ban, mề đay.
Tương tác
Astemisol, terfenadin, cisaprid: có khả năng gây loạn nhịp tim trầm trọng. Roxithromycin làm tăng nồng độ bromocriptin huyết tương, làm tăng nhẹ nồng độ theophylin hoặc ciclosporin huyết tương, có thể làm tăng nồng độ disopyramid không liên kết trong huyết thanh.
Phân loại MIMS
Phân loại ATC
J01FA06 - roxithromycin ; Belongs to the class of macrolides. Used in the systemic treatment of infections.
Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế
Rulid 150mg Viên bao phim 150 mg
Trình bày/Đóng gói
1 × 10's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in