Salsalate


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Oral
Osteoarthritis, Pain and fever, Rheumatoid arthritis
Adult: Up to 3 g daily in divided doses.
Cách dùng
Should be taken with food. Take w/ food or milk.
Chống chỉ định
Haemophilia, haemorrhagic disorders, gout, hypersensitivity to aspirin or NSAIDs. Children <12 yr. Pregnancy (3rd trimester) and lactation. Severe renal or hepatic impairment.
Thận trọng
Peptic ulcers; asthma, allergic disorders. Impaired hepatic or renal function. Dehydrated patients; uncontrolled hypertension. May cause acute haemolytic anaemia in patients with G6PD deficiency.
Phản ứng phụ
GI symptoms, hypersensitivity reactions, skin eruptions, angioedema, weakness, rhinitis and dyspnoea, hypoprothrombinaemia. Hepatotoxicity, renal impairment, iron-deficiency anaemia, occult bleeding. Local irritation (rectally); Reye's syndrome.
Potentially Fatal: Paroxysmal bronchospasm, thrombocytopenia, leukopenia.
PO: C (Avoid during 3rd trimester or near delivery)
Tương tác
May increase risk of liver damage when used with gold compounds. GI effects may be enhanced with alcohol or concurrent use with corticosteroids. May increase activity of coumarin anticoagulants, sulfonylureas, zafirlukast, methotrexate, phenytoin and valproate. May decrease the activity of probenecid and sulfinpyrazone.
Potentially Fatal: Increased risk of adverse effects when used with other NSAIDs.
Lab Interference
Glucose oxidase urinary glucose tests: False-negative results. Cupric sulfate method: False-positive. Interferes with Gerhardt test, vanillyl mandelic acid (VMA) determination; 5-hydroxy indole acetic acid (5-HIAA), xylose tolerance test and T3 and T4.
Tác dụng
Description: Salsalate is a non-acetylated salicylic acid derivative with analgesic, anti-inflammatory and antipyretic actions similar to those of aspirin. It inhibits prostaglandin synthesis, acts on the hypothalamus heat-regulating center to reduce fever, blocks prostaglandin synthetase thus preventing thromboxane A2 formation.
Onset: Therapeutic: 3-4 days (continuous dosing).
Pharmacokinetics:
Absorption: Each molecule of salsalate is hydrolysed in the small intestines to 2 molecules of salicylic acid.
Excretion: About 13% of salsalate is excreted as glucuronide conjugates in the urine.
Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Salsalate từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in