Sarpogrelate hydrochloride


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Oral
Chronic arterial occlusion
Adult: 100 mg tid, may be adjusted according to age and symptoms.
Elderly: May reduce to 150 mg daily.
Chống chỉ định
Haemorrhage, including gastrointestinal ulceration, urinary tract haemorrhage, haemophilia, capillary fragility, haemoptysis, vitreous haemorrhage. Pregnancy.
Thận trọng
Patient with haemorrhagic diathesis, bleeding tendency (e.g. gastrointestinal ulcer, haemoptysis, urinary tract haemorrhage, vitreous haemorrhage),or menstrual period. Severe renal impairment. Elderly. Lactation.
Phản ứng phụ
Significant: Cerebral and gastrointestinal haemorrhage, thrombocytopenia, agranulocytosis, jaundice, increased AST/ALT and bilirubin.
Blood and lymphatic system disorders: Anaemia.
Cardiac disorders: Palpitations, breath shortness, chest pain.
Gastrointestinal disorders: Abdominal pain, nausea, heartburn, constipation, anorexia, diarrhoea.
General disorders and administration site conditions: Malaise.
Investigations: Increased blood triglycerides and cholesterol, decreased serum albumin and serum calcium, increased weight.
Metabolism and nutrition disorders: Oedema.
Nervous system disorders: Headache, dizziness, taste abnormality.
Psychiatric disorders: Sleepiness.
Renal and urinary disorders: Proteinuria, increased BUN and creatinine, urinary sugar, abnormal urinary sediment.
Respiratory, thoracic and mediastinal disorders: Epistaxis.
Skin and subcutaneous tissue disorders: Rash, redness, pruritus.
Vascular disorders: Hot flush.
MonitoringParameters
Monitor for abnormal haemorrhage and LFT.
Tương tác
Increased risk of bleeding with anticoagulants (e.g. warfarin) and antiplatelets (e.g. cilostazol, aspirin, ticlodipine).
Tác dụng
Description: Sarpogrelate hydrochloride inhibits platelet aggregation and vascular contraction through antagonistic action to 5-HT2 serotonin receptor in platelets and vascular smooth muscle thereby preventing blood clot formation and improving blood flow.
Pharmacokinetics:
Metabolism: Deesterified and further metabolised by multiple CYP enzymes (CYP1A2, CYP2B6, CYP2C9, CYP2C19, CYP2D6, CYP3A4).
Excretion: Via urine (44.5%) and faeces (4.2%).
Đặc tính

Chemical Structure Image
Sarpogrelate hydrochloride

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Database. Sarpogrelate hydrochloride, CID=444005, https://pubchem.ncbi.nlm.nih.gov/compound/Sarpogrelate-hydrochloride (accessed on Jan. 23, 2020)

Bảo quản
Store between 20-25°C. Protect from light and moisture.
References
Buckingham R (ed). Sarpogrelate Hydrochloride. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 08/05/2018 .

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Sarpogrelate hydrochloride từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in