Shinacin

Shinacin

amoxicillin + clavulanic acid

Nhà sản xuất:

Shinpoong Daewoo

Nhà phân phối:

Kovina
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Mỗi viên phân tán: Amoxicillin 200 mg, clavulanic acid 50 mg. Mỗi viên bao film: Amoxicillin 500 mg, clavulanic acid 125 mg.
Chỉ định/Công dụng
NK đường hô hấp trên (bao gồm TMH) như viêm amidan, viêm xoang, viêm tai giữa; đường hô hấp dưới như đợt cấp của viêm phế quản mạn, viêm phổi, viêm phế quản phổi. NK đường niệu dục như viêm bàng quang, viêm niệu đạo, viêm thận-bể thận, NK sinh dục nữ, bệnh lậu. NK da và mô mềm (viêm mô tế bào, vết động vật cắn, áp xe răng). NK xương khớp như viêm tủy xương. Các NK khác (nạo/sẩy thai NK, NK sau đẻ).
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Trẻ em: 7-11t.: 200-300 mg amoxicillin mỗi 8 giờ, 3-6t.: 125-250 mg amoxicillin mỗi 8 giờ, 9-24 tháng: 62.5 mg amoxicillin mỗi 8 giờ. Người lớn: 500 mg amoxicillin x 2-3 lần/ngày, trong 5 ngày. Bệnh nhân suy thận ClCr 15-30mL/phút: uống cách nhau 12-18 giờ, ClCr 5-15mL/phút: uống cách nhau 20-36 giờ, ClCr < 5mL/phút: uống cách nhau 48 giờ.
Cách dùng
Nên uống thuốc ngay trước bữa ăn. Hòa tan thuốc với ít nhất một muỗng đầy nước và uống ngay sau khi pha.
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc, với penicillin. Tiền sử vàng da tắc mật/suy gan do amoxicillin/clavulanic acid.
Thận trọng
Người có tiền sử dị ứng penicillin/beta-lactam; có cơ địa dị ứng (hen phế quản, phát ban, nổi mề đay); bị rối loạn chức năng gan, thận hoặc phenylketon niệu. Tránh dùng khi bị bạch cầu đơn nhân NK do có thể gây phát ban lan toả. Dùng dài ngày làm tăng nguy cơ phát triển quá mức các chủng đề kháng, viêm đại tràng liên quan kháng sinh.
Phản ứng phụ
Thường gặp: nhiễm nấm Candida da/niêm mạc, tiêu chảy, buồn nôn, nôn. Ít gặp: chóng mặt, đau đầu, khó tiêu, tăng AST/ALT, phát ban, ngứa, mày đay. Hiếm gặp: giảm bạch cầu có hồi phục, giảm tiểu cầu, hồng ban đa dạng. Rất hiếm gặp: mất bạch cầu hạt có hồi phục, thiếu máu tan máu, kéo dài thời gian chảy máu/thời gian prothrombin, phù mạch, phản ứng phản vệ, h/c giống bệnh huyết thanh, viêm mạch quá mẫn, co giật, viêm đại tràng do kháng sinh, viêm gan, vàng da ứ mật, h/c Stevens-Johnson, hoại tử thượng bì nhiễm độc, ngoại ban mụn mủ toàn thân cấp tính (AGEP), viêm thận kẽ.
Tương tác
Probenecid làm giảm bài tiết amoxicillin qua ống thận. Allopurinol: có thể tăng nguy cơ xảy ra các phản ứng dị ứng trên da. Thuốc chống đông: có thể tăng thời gian chảy máu và thời gian prothrombin. Thuốc làm giảm tái hấp thu oestrogen và giảm hiệu quả thuốc tránh thai đường uống.
Phân loại MIMS
Phân loại ATC
J01CR02 - amoxicillin and beta-lactamase inhibitor ; Belongs to the class of penicillin combinations, including beta-lactamase inhibitors. Used in the systemic treatment of infections.
Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế
Shinacin Viên nén bao phim
Trình bày/Đóng gói
5 × 6's
Dạng bào chế
Shinacin Viên nén phân tán
Trình bày/Đóng gói
5 × 6's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in