Shinpoong Rosiden

Shinpoong Rosiden

piroxicam

Nhà sản xuất:

Shinpoong Daewoo
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Piroxicam.
Chỉ định/Công dụng
Đau, viêm và cứng khớp như thấp khớp, bong gân, căng cơ, v.v... Thoái hoá khớp nhẹ ở đầu gối, chấn thương cơ xương cấp, viêm quanh khớp, viêm mỏm cầu lồi, viêm gân/bao gân.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Người lớn: bôi khoảng 1 g thuốc, tương ứng độ dài 3cm; xoa đều lên vùng bị đau cho đến khi không để lại vết thuốc trên da; 3-4 lần/ngày. Đánh giá lại điều trị sau 4 tuần. Trẻ < 12t.: không nên dùng.
Cách dùng
Chỉ dùng ngoài da. Không băng đắp chỗ đau sau khi bôi thuốc.
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc. Có tiềm năng quá mẫn chéo với aspirin/NSAID khác. Người từng bị hen suyễn, polyp mũi, phù thần kinh mạch, nổi mề đay do aspirin/NSAID khác.
Thận trọng
Tránh bôi thuốc vào mắt và niêm mạc. Không bôi thuốc vào vùng da có vết thương hở, bệnh hoặc nhiễm trùng. Có thể gây viêm thận kẽ, h/c thận hư và suy thận. Ngưng dùng nếu xuất hiện dấu hiệu/triệu chứng SJS hoặc TEN (nguy cơ cao nhất trong vòng 1 tuần sau khi điều trị), và không dùng lại piroxicam; xảy ra kích ứng da tại chỗ do có thành phần propylen glycol. Phụ nữ có thai, cho con bú: không khuyến cáo.
Phản ứng phụ
Ban đỏ, ngứa, viêm da. Buồn nôn, khó tiêu, đau bụng, viêm dạ dày. Co thắt phế quản, khó thở. SJS và TEN (hiếm gặp), viêm da tiếp xúc, eczema, phản ứng trên da do nhạy cảm ánh sáng.
Phân loại ATC
M02AA07 - piroxicam ; Belongs to the class of non-steroidal antiinflammatory preparations for topical use. Used in the treatment of joint and muscular pains.
Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế
Shinpoong Rosiden Gel dùng ngoài da 5 mg/g
Trình bày/Đóng gói
20 g x 1's
Dạng bào chế
Shinpoong Rosiden S Gel dùng tại chỗ 10 mg/g
Trình bày/Đóng gói
20 g x 1's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in