Sodium acetate


Thông tin kê toa tóm tắt
Chỉ định/Công dụng
As source of Na.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Adult : IV May be added to large vol IV fluids in patients w/ restricted or no oral intake. Adjust dose and rate of administration based on serum Na readings.
Dosage Details
Intravenous
Source of sodium
Adult: May be added to large volume IV fluids to prevent or correct hyponatraemia in patients with restricted or no oral intake. Dose and rate of administration depends on the needs of the patient. Maintenance electrolyte requirements of sodium in parenteral nutrition solutions: 3-4 mEq/kg/24 hr or 25-40 mEq/1000 kcal/24 hr (Daily requirements), Maximum: 100-150 mEq/24 hr. Monitor serum sodium for dosage adjustments.
Elderly: Lower doses may be required.
Chống chỉ định
Respiratory or metabolic alkalosis, hypocalcaemia, hyponatraemia, fluid retention.
Thận trọng
Renal failure, severe renal insufficiency and in clinical states where there is oedema with sodium retention, hepatic failure, heart failure, hypertension, eclampsia, aldosteronism. Avoid extravasation. Pregnancy.
Phản ứng phụ
Thrombosis, hypervolaemia; chemical cellulitis at inj site (extravasation); hypernatraemia, dilution of serum electrolytes, over-hydration, hypokalaemia, metabolic alkalosis, hypocalcaemia; gastric distension, flatulence; phlebitis; pulmonary oedema; congestive conditions.
Quá liều
Discontinue treatment and initiate corrective measures to reduce increased sodium levels and restore acid-base balance.
Tương tác
May affect the absorption of certain drugs due to increased intra-gastric pH. May increase renal clearance of acidic drugs e.g. salicylates and barbiturates, and prolongs the half-life of basic drugs.
Tác dụng
Description: Sodium plays an important role in controlling the total body water and its distribution. Sodium is the main cation in the extracellular fluid and comprises >90% of total cations. The acetate component is an alternate source of bicarbonate by metabolic conversion in the liver.
Pharmacokinetics:
Metabolism: Occurs rapidly and completely into bicarbonate even in the presence of severe liver disease.
Bảo quản
Store at 20-25°C.
Phân loại MIMS
Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Sodium acetate từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2020 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in