Sodium picosulfate

Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Adult: 5-10 mg as a single dose, usually at bedtime.
Child: 1 mth to <4 yr 0.25 mg/kg. Max: 5 mg; 4-10 yr 2.5-5 mg; >10 yr 5-10 mg. Doses are usually given at night.

Bowel evacuation before investigational procedures
Adult: 10 mg, w/ Mg citrate, given in the morning and again in the afternoon of the day before examination.
Child: 1 mth to <4 yr 0.25 mg/kg. Max: 5 mg; 4-10 yr 2.5-5 mg; >10 yr 5-10 mg. Doses are usually given at night.
Cách dùng
May be taken with or without food.
Chống chỉ định
Acute inflammatory bowel diseases, severe dehydration, ileus or intestinal obstruction, severe painful and/or feverish acute abdominal conditions (e.g. appendicitis) potentially associated w/ nausea and vomiting.
Thận trọng
Childn. Pregnancy and lactation.
Phản ứng phụ
Abdominal discomfort (e.g. abdominal pain and cramps), diarrhoea. Rarely, allergic reactions (e.g. skin reactions, angioedema).
Thông tin tư vấn bệnh nhân
Should not be taken on a continuous daily basis for long periods. This drug may cause vasovagal response, dizziness and/or syncope, if affected, do not drive or operate machinery.
Quá liều
Symptoms: Diarrhoea, abdominal cramps, fluid and electrolyte loss. Management: Minimise or prevent absorption by emesis or gastric lavage shortly after ingestion. Correction of electrolyte imbalance and fluid replacement is required. May consider admin of antispasmodics.
Tương tác
Increased risk of electrolyte imbalance w/ diuretics or adreno-corticosteroids. Increased sensitivity to cardiac glycosides resulting from electrolyte imbalance. Reduced laxative action w/ antibiotics.
Tác dụng
Description: Sodium picosulfate is a locally acting laxative which has a dual action of stimulating the mucosa of both the large intestine causing colonic peristalsis and of the rectum causing increased motility and a feeling of rectal fullness.
Onset: W/in 6-12 hr.
Absorption: Absorbed small amount.
Metabolism: Metabolised by colonic bacteria to the active form, bis(p-hydroxyphenyl)pyridyl-2-methane.
Excretion: Via urine.
Đặc tính

Chemical Structure Image
Sodium picosulfate

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Database. Sodium picosulfate, CID=68654, (accessed on Jan. 23, 2020)

Bảo quản
Store below 25°C.
Phân loại MIMS
Phân loại ATC
A06AB08 - sodium picosulfate ; Belongs to the class of contact laxatives.
Buckingham R (ed). Sodium Picosulfate . Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. Accessed 08/03/2016.

Joint Formulary Committee. Sodium Picosulfate . British National Formulary [online]. London. BMJ Group and Pharmaceutical Press. Accessed 08/03/2016.

Sodium Picosulfate 5 mg/5 mL Oral Solution (Dalkeith Laboratories Limited). MHRA. Accessed 08/03/2016.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Sodium picosulfate từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi
  • Fructines
  • Uphatin
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in