Solacy Adulte

Solacy Adulte

Nhà sản xuất:

Grimberg

Nhà phân phối:

Nafarma
Thông tin kê toa chi tiết tiếng Việt
Thành phần
Mỗi viên: L-cystin 72,6 mg, lưu huỳnh kết tủa 22 mg, vitamin A acetat bao lượng retinol ≈ 1650 IU, nấm men Saccharomyces cerevisiae 77,40 mg (≈ 1,935 x 109 tế bào).
Dược lực học
Nhóm dược lý - trị liệu: Thuốc dinh dưỡng niêm mạc hô hấp (R. Hệ hô hấp).
Mã ATC: R05X.
Phối hợp lưu huỳnh, vitamin A và men có công dụng làm thuyên giảm hiện tượng viêm ở niêm mạc mũi - hầu.
Vitamin A có công dụng kích thích hệ thống miễn dịch.
Dược động học
Không có dữ liệu.
Chỉ định/Công dụng
Điều trị triệu chứng bệnh lý mũi - hầu ở người lớn.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Liều dùng: Thuốc này dành cho người lớn.
3 viên/ngày trong 3 tháng.
Nuốt các viên thuốc với một ly nước, tốt nhất là trong bữa ăn.
Đường dùng: Đường uống.
Quá liều
Dùng quá liều có thể gây ra các biểu hiện rối loạn do dư thừa vitamin A.
Chống chỉ định
Bệnh nhân quá mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.
Thận trọng
Sản phẩm này có chứa vitamin A, cần lưu ý chỉnh liều khi dùng đồng thời với các thuốc khác có chứa vitamin A.
Do hiện diện saccharose, chống chỉ định dùng thuốc trong trường hợp không dung nạp fructose (bệnh di truyền hiếm gặp).
Tác dụng đối với khả năng lái xe và vận hành máy móc: Không có ảnh hưởng đối với khả năng lái xe và vận hành máy móc.
Sử dụng ở phụ nữ có thai & cho con bú
Có thai
Vitamin A gây quái thai ở vài loài động vật.
Ở người, trường hợp thai dị dạng đã được ghi nhận khi sử dụng liều cao vitamin A. Tuy nhiên, cho đến nay, do thiếu những nghiên cứu dịch tễ học đáng tin cậy và do số lượng các ca bệnh riêng lẻ còn ít nên chưa thể đưa ra kết luận rõ ràng về tính xác thực của nguy cơ gây dị dạng thai.
Vì vậy, thuốc dùng không nên chứa lượng vitamin A vượt quá 5000 IU/ngày ngoài lượng vitamin A cung cấp hằng ngày qua thức ăn.
Cho con bú
Với liều cao, có nguy cơ quá liều cho trẻ sơ sinh.
Vì vậy, thuốc dùng không nên chứa lượng vitamin A vượt quá 5000 IU/ngày ngoài lượng vitamin A cung cấp hằng ngày qua thức ăn.
Tương tác
Cho đến nay, các dữ liệu cho thấy không có tương tác có ý nghĩa lâm sàng.
Tác dụng không mong muốn
Một vài phản ứng trên da đã được ghi nhận.
Bảo quản
Bảo quản thuốc ở nhiệt độ dưới 30ºC. Để ở nơi khô ráo và tránh ánh sáng.
Phân loại ATC
A11CA01 - retinol (vit A) ; Belongs to the class of vitamin A. Used as dietary supplements.
Trình bày/Đóng gói
Viên nang cứng: hộp 3 vỉ x 15 viên, hộp x 6 vỉ x 15 viên.
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in