Somatropin


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Subcutaneous
Children with short stature homeobox-containing (SHOX) deficiency
Child: 50 mcg/kg/day may be used.

Subcutaneous
Growth retardation due to chronic renal insufficiency, Turner's syndrome
Child: 45-50 mcg/kg or 1.4 mg/m2 daily.

Subcutaneous
Growth retardation in children who were born small for gestational age, Prader-Will syndrome
Child: 35 mcg/kg or 1 mg/m2 daily. Max: 2.7 mg daily.

Subcutaneous
Growth hormone deficiency
Adult: Initially, 6 mcg/kg daily. May increase gradually according to patient response. Max: 12.5 mcg/kg/day. Reassess 9 mth after starting treatment.
Child: 25-35 mcg/kg daily. Reassess 9 mth after starting treatment.
Elderly: Lower doses may be required.

Subcutaneous
Short bowel syndrome
Adult: 100 mcg/kg/day for 4 wk. Max: 8 mg/day.

Subcutaneous
HIV-associated wasting or cachexia
Adult: 0.1 mg/kg daily at bedtime. May be taken on alternate days for patients at increased risk of adverse effects. Max: 6 mg/day.
Chống chỉ định
Acute critical illness due to heart or abdominal surgery, multiple accidental trauma or respiratory failure; active neoplasms, proliferative or preproliferative diabetic retinopathy; lactation; patients with closed epiphyses. Intracranial lesions. Patients with Prader-Willi syndrome who are severely obese or have severe respiratory impairment.
Thận trọng
Monitor thyroid function; benign intracranial hypertension. DM; may require dose reduction in insulin. Pregnancy. Discontinue treatment if there is evidence of tumour growth. Monitoring in patients with scoliosis is recommended due to risk of progression of scoliosis.
Phản ứng phụ
Hypothyroidism, peripheral oedema; headache; muscle and joint pain; benign intracranial hypertension. Loss of glycaemic control in diabetics.
Parenteral/SC: C
Tương tác
High doses of corticosteroid may inhibit growth-promoting effects of somatropin.
Tác dụng
Description: Somatropin is a synthetic human growth hormone of recombinant DNA origin. It stimulates skeletal and soft tissue growth by promoting cell division, amino acid uptake and protein synthesis. It also possesses both insulin-like and diabetogenic effects.
Pharmacokinetics:
Absorption: Well absorbed (SC/IM). Bioavailability ranges from 60-80%.
Metabolism: Renal and hepatic.
Excretion: Via bile. Elimination half-life: 20-30 min (IV), 3-5 hr (SC/IM).
Bảo quản
Store at 2-8°C.
Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Somatropin từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
  • Careltropin
  • Growtropin II
  • Norditropin Nordilet
  • Saizen
  • SciTropin A
  • Zomacton
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in