Sporacid

Sporacid

itraconazole

Nhà sản xuất:

Dexa Medica

Nhà phân phối:

KP PHARMA
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Mỗi viên: Itraconazole 100 mg.
Chỉ định/Công dụng
Nấm Candida âm hộ, âm đạo; lang ben, nấm da; viêm giác mạc do nấm; nấm Candida miệng.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Nhiễm nấm bề mặt: 100 mg, 1 lần/ngày trong bữa ăn, trong 15 ngày (nấm da thân/đùi, Candida miệng) hoặc 30 ngày (nấm da chân/bàn tay); 200 mg, 1 lần/ngày, trong 7 ngày (lang ben) hoặc 3 ngày (nấm Candida âm đạo) hoặc 3 tuần (viêm giác mạc do nấm). Nhiễm nấm toàn thân: 200 mg, 1 lần/ngày, có thể tăng đến 400 mg/ngày, thời gian điều trị phụ thuộc đáp ứng và loại bệnh.
Cách dùng
Uống sau bữa ăn. Không khuyến cáo dùng >1 tháng.
Chống chỉ định
Quá mẫn cảm với itraconazole và triazol khác. Phụ nữ có thai (khi đã dùng Sporacid trong thai kỳ, cần phải dùng một thuốc ngừa thai đường uống điều trị một lần trong một chu kỳ kinh sau khi đã ngưng thuốc).
Thận trọng
Không nên dùng ở bệnh nhân bị rối loạn gan, nhiễm độc gan do thuốc khác. Không khuyến cáo dùng ở bệnh nhân nhỏ tuổi, trừ khi lợi ích hơn hẳn nguy cơ. Ngưng cho con bú khi đang điều trị Sporacid. Ngưng điều trị nếu xảy ra bệnh thần kinh.
Phản ứng phụ
Buồn nôn, rối loạn dạ dày, nhức đầu, khó tiêu, ngứa, ban, mề đay, phù mạch, tăng enzyme gan có thể hồi phục.
Tương tác
Rifampicin, phenytoin: có thể làm giảm nồng độ itraconazole huyết tương. Thuốc kháng acid, chất hấp thụ, chất đối kháng histamin H2: có thể làm giảm hấp thu itraconazole. Rifapicin: chuyển hóa Sporacid có thể tăng. Cyclosporin A, warfarin, digoxin: có thể có tương tác.
Phân loại MIMS
Phân loại ATC
J02AC02 - itraconazole ; Belongs to the class of triazole derivatives. Used in the systemic treatment of mycotic infections.
Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế
Sporacid Viên nang 100 mg
Trình bày/Đóng gói
3 × 4's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in