Stresam

Stresam

Nhà sản xuất:

Biocodex

Nhà phân phối:

DKSH
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Etifoxine HCl.
Chỉ định/Công dụng
Các biểu hiện dạng tâm thể của lo âu.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
3-4 viên/ngày chia 2-3 lần. Thời gian điều trị: vài ngày đến vài tuần.
Cách dùng
Nên dùng cùng với thức ăn: Uống với ít nước.
Chống chỉ định
Tình trạng sốc. Suy gan, suy thận nặng. Nhược cơ.
Thận trọng
Chưa có chứng cứ về tính an toàn và hiệu quả cho trẻ em < 15t. Ngưng dùng trường hợp phản ứng ở da hoặc dị ứng hoặc có rối loạn về gan nghiêm trọng. Không dùng đồng thời thức uống chứa cồn. Bệnh nhân không dung nạp lactose; phụ nữ có thai, cho con bú: không khuyên dùng. Khi lái xe, vận hành máy móc.
Tác dụng không mong muốn
Hiếm: có thể hơi buồn ngủ khi bắt đầu điều trị và biến mất trong quá trình điều trị; có mụn nhỏ ở da phát ban dát sẩn, ban đỏ đa hình, ngứa, phù mặt. Rất hiếm: nổi mề đay, phù Quincke. Không xác định rõ: sốc phản vệ, h/c Dress, h/c Stevens Johnson, viêm mạch, phản ứng dạng bệnh huyết thanh; viêm gan, viêm gan hủy tế bào; băng huyết ở phụ nữ dùng thuốc ngừa thai dạng uống; viêm đại tràng lympho bào.
Tương tác
Cồn (làm tăng tác dụng an thần của thuốc). Phối hợp cần lưu ý: thuốc ức chế hệ TKTW khác (làm tăng ức chế trung ương).
Phân loại MIMS
Thuốc giải lo âu
Phân loại ATC
N05BX03 - etifoxine ; Belongs to the class of other anxiolytics. Used in the management of anxiety, agitation or tension.
Trình bày/Đóng gói
Dạng
Stresam Viên nang 50 mg
Trình bày/Đóng gói
3 × 20's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in