Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Peptic ulcer
Adult: 1 g 4 times daily or 2 g bid for 4-8 wk, may extend up to 12 wk if necessary. Maintenance dose to prevent the recurrence of duodenal ulcers: 1 g bid. Max: 8 g daily.

Chronic gastritis
Adult: 1 g 4 times daily or 2 g bid for 4-8 wk, may extend up to 12 wk if necessary. Max: 8 g daily.

Prophylaxis of gastrointestinal haemorrhage from stress ulceration
Adult: 1 g 6 times daily. Max: 8 g daily.
Cách dùng
Should be taken on an empty stomach. Take 1 hr before or 2 hr after meals.
Thận trọng
Patient w/ known conditions that may impair swallowing (e.g. recent or prolonged intubation, tracheostomy, dysphagia). Renal impairment. Pregnancy and lactation.
Phản ứng phụ
Nervous: Headache, dizziness, drowsiness, insomnia, vertigo.
GI: Constipation, diarrhoea, nausea, vomiting, flatulence, indigestion, gastric discomfort, dry mouth.
Musculoskeletal: Back pain.
Dermatologic: Pruritus, skin rash.
Tương tác
May increase total body burden of Al w/ drugs that contain Al (e.g. Al-containing antacids). May reduce absorption of tetracyclines, ranitidine, ketoconazole, theophylline, phenytoin, cimetidine, ciprofloxacin, norfloxacin and digoxin.
Tác dụng
Description: Sucralfate protects GI lining against peptic acid, pepsin and bile salts by binding w/ positively-charged proteins in exudates forming a viscous paste-like adhesive substance thus forming a protective coating.
Onset: 1-2 hr.
Duration: 6 hr.
Absorption: Minimally absorbed from the GI tract.
Distribution: Acts locally at ulcer sites; unbound in GI tract to aluminum and sucrose octasulfate.
Excretion: Mainly via urine.
Đặc tính

Chemical Structure Image

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Database. Sucralfate, CID=121494085, (accessed on Jan. 31, 2020)

Bảo quản
Store between 20-25°C.
Phân loại ATC
A02BX02 - sucralfate ; Belongs to the class of other drugs used in the treatment of peptic ulcer and gastro-oesophageal reflux disease (GERD).
Anon. Sucralfate. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. Accessed 18/10/2017.

Buckingham R (ed). Sucralfate. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. Accessed 18/10/2017.

Joint Formulary Committee. Sucralfate. British National Formulary [online]. London. BMJ Group and Pharmaceutical Press. Accessed 18/10/2017.

McEvoy GK, Snow EK, Miller J et al (eds). Sucralfate. AHFS Drug Information (AHFS DI) [online]. American Society of Health-System Pharmacists (ASHP). Accessed 18/10/2017.

Sucralfate Tablet (Actavis Pharma, Inc.). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. Accessed 18/10/2017.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Sucralfate từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi
  • Apo-Sucralfate
  • Eftisucral
  • Gasmezol
  • Gelactive Sucra
  • Ikofate
  • Scrat
  • Scratsuspension "Standard"
  • Sucrabest
  • Sucrafar
  • Sucrafate MKP
  • Sucrahasan Gel
  • Sucrahasan Sachet
  • Sucramed
  • Sucrate
  • Sufat
  • Sutra
  • Ul-fate
  • Ventinat
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in