Sulpiride


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Intramuscular
Schizophrenia
Adult: 200-800 mg daily.

Oral
Schizophrenia
Adult: Initially, 200-400 mg bid, may increase to max of 1,200 mg bid in patients w/ mainly positive symptoms or up to a total of 800 mg daily in patients w/ mainly negative symptoms. Patients w/ mixed positive and negative symptoms (neither predominating): 400-600 mg bid.
Child: ≥14 yr Same as adult dose.
Elderly: Lower initial dose, adjust as required.
Renal Impairment
May require dosage reduction or longer dosage interval.
Cách dùng
May be taken with or without food.
Chống chỉ định
Phaeochromocytoma and acute porphyria; concomitant prolactin-dependent tumours (e.g. pituitary gland prolactinomas, breast cancer). Combination w/ levodopa.
Thận trọng
Patient w/ Parkinson's disease, epilepsy, CV disorders, stroke risk factors. Excited, agitated or aggressive patients. Avoid abrupt withdrawal. Renal impairment. Elderly w/ dementia-related psychosis. Pregnancy and lactation.
Phản ứng phụ
Postural hypotension, hyperprolactinaemia, wt gain, increase in hepatic enzymes, sedation or drowsiness, insomnia, extrapyramidal symptoms, maculopapular rash, venous thromboembolism, pulmonary embolism, DVT, leucopenia, neutropenia, agranulocytosis.
Potentially Fatal: Neuroleptic malignant syndrome, QT prolongation and ventricular arrhythmias (e.g. torsades de pointes and ventricular tachycardia).
Thông tin tư vấn bệnh nhân
This drug may cause sedation, if affected, do not drive or operate machinery.
Quá liều
Symptoms: Restlessness, clouding of consciousness, extrapyramidal symptoms, agitation, confusion, low BP, coma. Management: Symptomatic and supportive treatment. May be partially removed by haemodialysis or treated w/ alkaline osmotic diuresis and anti-parkinsonian drugs, if necessary.
Tương tác
Combination w/ bradycardia-inducing medications (e.g. β-blockers, some Ca channel blockers) or medications which induce electrolyte imbalance (e.g. hypokalaemic diuretics, stimulant laxatives, IV amphotericin B, glucocorticoids, tetracosactides) may induce torsades de pointes or prolong the QT interval. Enhanced postural hypotension if used w/ other antihypertensive drugs. Concurrent use w/ other CNS depressants may cause increased CNS depression. Co-admin w/ antacids or sucralfate may decrease sulpiride absorption. Concurrent use w/ lithium increases the risk of extrapyramidal side effects. May reduce effectiveness of ropinorole.
Potentially Fatal: Reciprocal antagonism of effects between levodopa and neuroleptics.
Food Interaction
Enhanced sedative effects w/ alcohol.
Tác dụng
Description: Sulpiride is a substituted benzamide antipsychotic which is a selective antagonist of central dopamine (D2, D3, D4) receptor.
Pharmacokinetics:
Absorption: Slowly absorbed from the GI tract. Time to peak plasma concentration: 3-6 hr. Low bioavailability and subject to interindividual variation.
Distribution: Rapidly distributed to the tissues but passage across the blood-brain barrier is poor; distributed into breast milk. Plasma protein binding: Approx 40%.
Excretion: Excreted 95% (mainly as unchanged drug) via urine and faeces. Plasma half-life: Approx 8-9 hr.
Đặc tính

Chemical Structure Image
Sulpiride

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Database. Sulpiride, CID=5355, https://pubchem.ncbi.nlm.nih.gov/compound/Sulpiride (accessed on Jan. 23, 2020)

Bảo quản
Store below 25°C
Phân loại MIMS
Phân loại ATC
N05AL01 - sulpiride ; Belongs to the class of benzamides antipsychotics.
References
Buckingham R (ed). Sulpiride. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 29/01/2015.

Dogmatil Injection. MIMS Vietnam. http://www.mims.com/vietnam. Accessed 30/07/2015.

Joint Formulary Committee. Sulpiride. British National Formulary [online]. London. BMJ Group and Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 29/01/2015.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Sulpiride từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
XEM THÊM
LESS
  • Biosride
  • Devodil
  • Docnotine
  • Dogatina
  • Dogmatil
  • Dogmatil 200
  • Dogmatil inj
  • Dognefin
  • Dogorilin
  • Dogweisu Supide
  • Dolpirid
  • Dormatix
  • Grasulp
  • Lesulpin
  • Maxdotyl
  • Meyerdogtil
  • Neostoguard
  • Pirasul
  • Pisul
  • Spirilix
  • Stadpizide
  • Stoguard
  • Sulp
  • Sulpirid 50 (Hasan)
  • Sulpirid Hexal
  • Sulpirid Pharimexco
  • Sulpirid Uphace
  • Sulpirid Vidipha
  • Sulpiride GPL
  • Sulpiride Young-Il Pharm
  • Suncip
  • TV-Sulpiride
  • YoungIlSulris
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in