Surbex-Z

Surbex-Z

Nhà sản xuất:

Abbott
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Mỗi viên: vitamin E 30 IU, vitamin C 750 mg, acid folic 400 mcg, vitamin B1 15 mg, vitamin B2 15 mg, niacin 100 mg, vitamin B6 20 mg, vitamin B12 12 mcg, pantothenic acid 20 mg, kẽm 22,5 mg.
Chỉ định/Công dụng
Điều trị chứng thiếu vitamin B, vitamin C và kẽm.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Chống chỉ định
Mẫn cảm với thành phần thuốc. Trẻ em. Phụ nữ có thai.
Thận trọng
Bệnh nhân suy thận hoặc đang dùng acetyl salicylic.
Tác dụng không mong muốn
Phản ứng dị ứng (phát ban, ngứa, phản ứng phản vệ). Nóng rát, ợ hơi, đau và co cứng vùng bụng, tiêu chảy, nôn, buồn nôn, chán ăn. Bất thường xét nghiệm chức năng gan, bao gồm tăng bilirubin máu. Trứng cá đỏ hoặc ngoại ban dạng trứng cá nặng lên. Vit B2 làm nước tiểu chuyển màu vàng sáng. Niacinamid có thể gây nóng đỏ bừng, chóng mặt, choáng váng hoặc ngất. Bệnh thần kinh cảm giác ngoại biên khi dùng vit B6. Tạo sỏi, tinh thể niệu, loạn chuyển hóa oxalat khi dùng vit C.
Tương tác
Pyridoxin có thể tương tác với: levodopa (tránh được khi dùng levodopa phối hợp thuốc ức chế decarboxylase), dopamine, phenytoin, phenobarbital. Niacinamide + alcohol: ngộ độc rượu, nhiễm acid lactic. Niacin + nicotin: nóng đỏ bừng, chóng mặt tăng lên. Vit C + thuốc chống đông: giảm thời gian prothrombin.
Phân loại MIMS
Vitamin &/hay khoáng chất
Phân loại ATC
A11JB - Vitamins with minerals ; Used as dietary supplements.
Trình bày/Đóng gói
Dạng
Surbex-Z Viên nén bao phim
Trình bày/Đóng gói
10 × 10's;5 × 6's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in