Tadalafil STELLA

Tadalafil STELLA

tadalafil

Nhà sản xuất:

Stellapharm J.V.

Nhà phân phối:

Khuong Duy
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Tadalafil.
Chỉ định/Công dụng
Nam giới trưởng thành (1)rối loạn cương dương (thuốc chỉ có tác dụng khi có sự kích thích tình dục), (2)dấu hiệu/triệu chứng tăng sản lành tính tuyến tiền liệt.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Rối loạn cương dương: 10 mg, uống ít nhất 30 phút trước khi quan hệ tình dục; tăng đến 20 mg (nếu không mang lại hiệu quả thỏa đáng) hoặc giảm còn 5 mg khi cần thiết; không dùng liên tục mỗi ngày (nếu dự định dùng thường xuyên, ít nhất 2 lần/tuần: 5 mg, vào cùng thời điểm trong ngày; có thể giảm còn 2,5 mg tùy khả năng dung nạp; đánh giá định kỳ sự phù hợp của việc tiếp tục sử dụng chế độ hàng ngày). Tăng sản lành tính tuyến tiền liệt: 5 mg, uống vào cùng thời điểm mỗi ngày (cho cả bệnh nhân đang điều trị tăng sản lành tính tuyến tiền liệt và rối loạn cương dương); nếu không thể dung nạp: xem xét liệu pháp thay thế khác. Bệnh nhân (1)suy gan nhẹ-vừa: tối đa 10 mg, nặng: không dùng; (2)suy thận vừa: khởi đầu 5 mg (tối đa 10 mg/lần mỗi 48 giờ), nặng (kể cả đang thẩm phân máu): tối đa 5 mg; (3)đã ổn định với chế độ dùng thuốc chẹn thụ thể alpha: khởi đầu 5 mg; (4)dùng thuốc ức chế mạnh CYP3A4: không nên quá 10 mg/lần mỗi 72 giờ. Điều trị theo nhu cầu ở bệnh nhân (1)suy thận nặng: liều tối đa 10 mg, (2)suy gan (đánh giá lợi ích/nguy cơ): 10 mg.
Cách dùng
Uống thuốc không phụ thuộc bữa ăn. Tối đa 1 lần/ngày.
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc. Dùng đồng thời nitrat/nitric hữu cơ (liên tục và/hoặc không liên tục), dẫn xuất nitrat hoặc chất kích thích guanylat cyclase như riociguat. Bệnh tim mạch mà không khuyến cáo hoạt động tình dục. Tiền sử thiếu máu thần kinh thị trước không do viêm động mạch. Mất thị lực một bên mắt do thiếu máu thần kinh thị trước không do viêm động mạch. Loạn nhịp, loạn nhịp không kiểm soát, hạ HA (< 90/50mmHg), tăng HA không kiểm soát. Đột quỵ trong vòng 6 tháng trước. Nhồi máu cơ tim trong vòng 90 ngày trước. Đau thắt ngực không ổn định, đau thắt ngực trong khi quan hệ tình dục. Suy tim nhóm 2 hoặc cao hơn trong vòng 6 tháng trước.
Thận trọng
Loại trừ khả năng ung thư tuyến tiền liệt trước khi dùng tadalafil. Bệnh nhân bị tắc nghẽn dòng ra tâm thất trái (như hẹp động mạch chủ, hẹp dưới động mạch chủ do phì đại tự phát); giảm trầm trọng khả năng tự động kiểm soát HA; rối loạn võng mạc thoái hóa di truyền, kể cả viêm võng mạc sắc tố hoặc không dung nạp galactose, thiếu hụt Lapp lactase, không hấp thu glucose-galactose: không nên dùng; biến dạng giải phẫu dương vật, bệnh lý dễ gây cương đau dương vật; <18t.: không dùng. Ngưng dùng nếu có khiếm khuyết về thị giác đột ngột. Không nên phối hợp liệu pháp khác để điều trị rối loạn cương dương. Lái xe, vận hành máy móc.
Phản ứng phụ
Thường gặp: đau đầu; chứng đỏ bừng; sung huyết mũi; khó tiêu, trào ngược dạ dày-thực quản; đau lưng, đau cơ, đau chân tay; cương đau dương vật kéo dài.
Tương tác
Dẫn chất nitrat và nitric oxyd hữu cơ (kể cả dạng hít): tăng tác dụng hạ HA. Ketoconazol, thuốc ức chế HIV protease, một số thuốc ức chế enzym phiên mã không nucleosid: tăng AUC của tadalafil. Amprenavir, atazanavir, fosamprenavir, indinavir, lopinavir+ritonavir, nelfinavir, saquinavir, tipranavir+ritonavir liều thấp; thuốc ức chế enzym phiên mã ngược không nucleotid: tăng nồng độ đỉnh trong máu, mức độ hấp thu và thời gian bán thải của tadalafil. Rifampin: giảm nồng độ tadalafil. Doxazosin, thuốc chẹn thụ thể angiotensin II: nguy cơ hạ HA. Metoprolol, enalapril, amlodipin, bendrofluazid: giảm nhẹ HA. Theophyllin: tăng nhịp tim. Thuốc kháng acid chứa Mg/Al hydroxyd: giảm tốc độ nhưng mức độ hấp thu của tadalafil không giảm. Chất vận chuyển (như p-glycoprotein): có khả năng có tương tác thuốc. Riociguat: tăng tác dụng giảm HA toàn thân. Ethinylestradiol, terbutalin: tăng sinh khả dụng đường uống của ethinylestradiol/terbutalin. Thận trọng dùng đồng thời: thuốc ức chế PDE5, thuốc chẹn thụ thể alpha, chất ức chế 5-alpha reductase.
Phân loại ATC
G04BE08 - tadalafil ; Belongs to the class of drugs used in erectile dysfunction.
Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế
Tadalafil STELLA 5mg Viên nén bao phim 5 mg
Trình bày/Đóng gói
1 × 10's;1 × 2's;3 × 10's
Dạng bào chế
Tadalafil STELLA 2,5mg Viên nén bao phim 2,5 mg
Trình bày/Đóng gói
3 × 10's
Dạng bào chế
Tadalafil STELLA 10mg Viên nén bao film 10 mg
Trình bày/Đóng gói
1 × 2's;1's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in