Tegretol

Tegretol

carbamazepine

Nhà sản xuất:

Novartis Pharma

Nhà phân phối:

Phytopharma
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Carbamazepine.
Chỉ định/Công dụng
Động kinh (cơn động kinh cục bộ, cơn động kinh co cứng-giật rung phát triển toàn thể, các dạng động kinh hỗn hợp). Cơn hưng cảm cấp và điều trị duy trì các rối loạn cảm xúc lưỡng cực để phòng ngừa hoặc làm giảm tái phát. Đau dây thần kinh sinh ba tự phát hoặc do bệnh xơ cứng rải rác. Đau dây thần kinh lưỡi-hầu tự phát.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Động kinh: Người lớn: khởi đầu 100-200 mg, 1 hoặc 2 lần/ngày; tăng liều từ từ mức 400 mg x 2-3 lần/ngày đến khi đạt đáp ứng tối ưu; có thể đến 1600-2000 mg/ngày. Trẻ em ≤ 4 tuổi: khởi đầu 20-60 mg/ngày, tăng từng 20-60 mg, 2 ngày một lần; > 4 tuổi: bắt đầu 100 mg/ngày, tăng từng 100 mg mỗi tuần; duy trì: 10-20 mg/kg/ngày chia nhiều lần (< 1 tuổi: 100-200 mg/ngày, 1-5 tuổi: 200-400 mg/ngày, 6-10 tuổi: 400-600 mg/ngày, 11-15 tuổi: 600-1000 mg/ngày, > 15 tuổi: 800-1200 mg/ngày); tối đa: 35 mg/kg/ngày (< 6 tuổi), 1000 mg/ngày (6-15 tuổi), 1200 mg/ngày (>15 tuổi). Cơn hưng cảm cấp, điều trị duy trì rối loạn cảm xúc lưỡng cực: 400-600 mg/ngày chia 2-3 lần, có thể 400-1600 mg/ngày. Đau dây thần kinh sinh ba: khởi đầu 200-400 mg, tăng liều từ từ mỗi ngày đến khi hết đau; sau đó giảm dần đến liều duy trì thấp nhất có thể. Tối đa 1200 mg/ngày. Khi đã đạt giảm đau, ngừng điều trị dần, đến khi cơn đau khác xảy ra. Bệnh nhân cao tuổi: khởi đầu 100 mg, 2 lần/ngày, tăng từ từ mỗi ngày đến khi hết đau (thông thường 200 mg, 3-4 lần/ngày), sau đó giảm dần đến liều duy trì thấp nhất có thể; tối đa 1200 mg/ngày; khi đã đạt giảm đau, ngừng điều trị dần, đến khi cơn đau khác xảy ra.
Cách dùng
Có thể uống trong khi ăn, sau khi ăn hoặc giữa các bữa ăn, nuốt không nhai với một ít thức uống (tránh dùng với nước bưởi).
Chống chỉ định
Đã biết quá mẫn với thành phần thuốc hoặc thuốc có liên quan về cấu trúc. Bloc nhĩ thất. Tiền sử suy tủy. Tiền sử rối loạn chuyển hóa porphyrin gan. Kết hợp MAOI.
Thận trọng
Bệnh nhân có tiền sử tổn thương tim, gan, thận; có phản ứng phụ về huyết học đối với thuốc khác, hoặc tiến trình điều trị bằng Tegretol bị gián đoạn; cơn động kinh hỗn hợp; thiểu năng tuyến giáp; tăng áp suất nội nhãn, bí tiểu; cao tuổi. Theo dõi dấu hiệu của ý nghĩ/hành vi tự tử. Tránh ngưng thuốc đột ngột, ngừng thuốc dần dần trong thời gian 6 tháng. Ngưng thuốc nếu có dấu hiệu suy tủy đáng kể, dấu hiệu và triệu chứng gợi ý phản ứng da nghiêm trọng (như h/c Stevens-Johnson/Lyell, hoại tử biểu bì nhiễm độc), phản ứng quá mẫn, rối loạn chức năng gan nặng hoặc bệnh gan tiến triển, cơn động kinh nặng thêm. Có thai/cho con bú: cân nhắc lợi ích và nguy cơ. Lái xe, vận hành máy.
Phản ứng phụ
Giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, tăng bạch cầu hạt ưa eosin. Phù, ứ dịch, tăng cân, giảm Na huyết và giảm áp lực thẩm thấu máu. Mất điều hòa, chóng mặt, buồn ngủ, song thị, nhức đầu. Rối loạn điều tiết. Nôn, buồn nôn, khô miệng. Mề đay có thể nghiêm trọng, viêm da dị ứng. Mệt mỏi. Tăng GGT, tăng phosphatase kiềm trong máu.
Tương tác
MAOI. Thuốc ức chế CYP3A4 (có thể tăng nồng độ carbamazepine huyết tương, có thể gây phản ứng bất lợi), cảm ứng CYP3A4 (có thể giảm nồng độ carbamazepine huyết thanh và giảm hiệu quả điều trị). Thuốc ức chế epoxid hydrolase: có thể tăng nồng độ carbamazepine-10,11 epoxid huyết tương. Carbamazepine có thể làm giảm nồng độ huyết tương của thuốc chuyển hóa chủ yếu bởi CYP3A4, giảm dung nạp rượu. Kết hợp cần xem xét: levetiracetam (tăng độc tính do carbamazepine), isoniazid (tăng độc tính gan do isoniazid); lithium, metoclopramid, haloperidol, thioridazine (có thể tăng phản ứng bất lợi về thần kinh); hydrochlorothiazid, furosemid (có thể giảm Na huyết triệu chứng); thuốc giãn cơ không khử cực (có thể đối kháng tác dụng); thuốc chống đông đường uống tác dụng trực tiếp (có thể bị giảm nồng độ, gây nguy cơ đông máu).
Phân loại MIMS
Thuốc chống co giật
Phân loại ATC
N03AF01 - carbamazepine ; Belongs to the class of carboxamide derivatives antiepileptic.
Thông tin bổ sung
VN2102177650
Trình bày/Đóng gói
Dạng
Tegretol Viên nén 200 mg
Trình bày/Đóng gói
5 × 10's
Dạng
Tegretol Viên nén bao phim giải phóng có kiểm soát 200 mg
Trình bày/Đóng gói
5 × 10's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in