Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Type 2 diabetes mellitus
Adult: As monotherapy or in combination with other hypoglycaemic agents: 20 mg once daily; may increase to 40 mg once daily if effect is inadequate.
Cách dùng
tab: May be taken with or without food. Preferably taken before meals.
Chống chỉ định
Severe ketosis, diabetic coma or precoma, type 1 diabetes mellitus, severe infections, surgery, severe trauma.
Thận trọng
Patient with pituitary or adrenal insufficiency, poor nutritional state, starvation, irregular food intake, history of bowel obstruction or abdominal surgery, heart failure NYHA functional class III-IV, active or history of arrhythmia, bradycardia, low K levels, Torsades de pointes, QT prolongation. Intensive exercise or excessive alcohol intake. Debilitated patients. Severe hepatic impairment. Pregnancy and lactation.
Tác dụng không mong muốn
Significant: Hypoglycaemia, hepatic impairment (accompanied by increased AST/ALT), intestinal obstruction, bullous pemphigoid, interstitial pneumonia, prolonged QT interval. Rarely, acute pancreatitis.
Gastrointestinal disorders: Abdominal distension, discomfort or pain; constipation, flatulence, nausea, stomatitis, gastric or colonic polyps, duodenal ulcer, reflux oesophagitis, diarrhoea.
General disorders and administration site conditions: Malaise.
Investigations: Elevated amylase, lipase, γ-GTP, creatine phosphokinase, serum K and uric acid.
Metabolism and nutrition disorders: Decreased appetite.
Renal and urinary disorders: Proteinuria, presence of ketones in urine, haematuria.
Respiratory, thoracic and mediastinal disorders: Allergic rhinitis.
Skin and subcutaneous tissue disorders: Eczema, rash, itching, allergic dermatitis.
Thông tin tư vấn bệnh nhân
This drug may cause dizziness or weakness due to lowering of blood sugar, if affected, do not drive or operate machinery.
Chỉ số theo dõi
Monitor plasma glucose, HbA1c (at least twice yearly in patients who have stable glycaemic control and are meeting treatment goals; quarterly in patients not meeting treatment goals or with therapy change), liver function. Monitor for signs/symptoms of pancreatitis (e.g. severe abdominal pain, anorexia, nausea, vomiting).
Tương tác
Increased hypoglycaemic effects with other antidiabetics (e.g. sulfonylureas, insulins, biguanides), β-blockers, MAOIs, salicylic acid. Reduced hypoglycaemic effect with epinephrine, adrenocortical and thyroid hormones. Increased risk of QT prolongation with Class 1A (e.g. procainamide, quinidine) and Class III antiarrhythmics (e.g. amiodarone, sotalol).
Tác dụng
Description: Teneligliptin inhibits dipeptidyl peptidase-4 (DPP-4), an enzyme involved in the degradation of the incretin hormones glucagon-like peptide-1 (GLP-1) and glucose-dependent insulinotropic polypeptide (GIP) leading to increased and prolonged active incretin levels. These incretin hormones enhance insulin release and inhibit glucagon secretion resulting in reduced blood glucose level.
Absorption: Rapidly absorbed. Time to peak plasma concentration: 1-1.3 hours.
Distribution: Plasma protein binding: 77.6-82.2%.
Metabolism: Metabolised in the liver by CYP3A4 and flavin monooxygenases (FMO) 1 and 3 to several metabolites.
Excretion: Via urine (21-34%, as unchanged drug). Elimination half-life: 18.9-26.9 hours.
Đặc tính

Chemical Structure Image

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Compound Summary for CID 11949652, Teneligliptin. https://pubchem.ncbi.nlm.nih.gov/compound/Teneligliptin. Accessed Feb. 22, 2022.

Bảo quản
Store below 30°C.
Phân loại MIMS
Thuốc trị đái tháo đường
Phân loại ATC
A10BH08 - teneligliptin ; Belongs to the class of dipeptidyl peptidase 4 (DPP-4) inhibitors. Used in the treatment of diabetes.
Tài liệu tham khảo
Anon. Teneligliptin. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. https://online.lexi.com. Accessed 05/01/2022.

Buckingham R (ed). Teneligliptin. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 05/01/2022.

Glipten 20 mg Film-Coated Tablet (Ajanta Pharma Limited). MIMS Philippines. http://www.mims.com/philippines. Accessed 05/01/2022.

Tenelia 20 mg Tablets (Mitsubishi Tanabe Pharma Factory Ltd). MIMS Thailand. http://www.mims.com/thailand. Accessed 05/01/2022.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Teneligliptin từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2022 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in