Tenofovir alafenamide


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Oral
Chronic hepatitis B
Adult: In patient with decompensated liver disease: 25 mg once daily.
Child: ≥12 years >35 kg: Same as adult dose.
Suy thận
 CrCl (mL/min)  Dosage
 <15  Not recommended.
Suy gan
Child-Pugh class B or C: Not recommended.
Chống chỉ định
Hypersensitivity.
Thận trọng
Patient with HBV and HIV-1 co-infection. Renal and hepatic impairment. Pregnancy and lactation.
Tác dụng không mong muốn
Significant: Acute renal failure and/or Fanconi syndrome.
Gastrointestinal disorders: Diarrheoa, vomiting, nausea, abdominal pain, abdominal distention, flatulence.
General disorders and administration site conditions: Fatigue.
Investigations: Decreased bone mineral density, increased serum alanine aminotransferase.
Musculoskeletal and connective tissue disorders: Arthralgia, back pain.
Nervous system disorders: Dizziness, headache.
Respiratory, thoracic and mediastinal disorders: Cough.
Skin and subcutaneous tissue disorders: Rash, pruritus.
Potentially Fatal: Lactic acidosis, hepatomegaly with steatosis.
PO: Z (Current evidence suggests that tenofovir disoproxil does not increase the risk of pregnancy-related adverse effects. Tenofovir disoproxil is one of the recommended antiviral agents in management of HIV and/or hepatitis B during pregnancy.)
Thông tin tư vấn bệnh nhân
This drug may cause dizziness, if affected, do not drive or operate machinery.
Chỉ số theo dõi
Perform HIV testing prior to initiation of therapy. Monitor urine glucose, urine protein prior to initiation and as clinically indicated; LFT, serum creatinine, serum phosphorus.
Tương tác
Increased plasma concentration with P-gp strong inhibitors (e.g. itraconazole, ketoconazole). Decreased plasma concentration with carbamazepine, phenobarbital, fosphenytoin, phenytoin, tipranavir, ritonavir, rifampin, primidone. May diminish the therapeutic effect of cladribine.
Tương tác với thức ăn
Decreased plasma concentration with St. John’s wort.
Tác dụng
Description: Tenofovir alafenamide is a phosphonamidite prodrug of tenofovir which inhibits hepatitis B virus (HBV) replication through incorporation into the viral DNA by HBV reverse transcriptase resulting to DNA chain termination.
Pharmacokinetics:
Absorption: Rapidly absorbed from the gastrointestinal tract. Time to peak plasma concentration: 0.48 hours.
Distribution: Crosses placenta, enters breast milk. Plasma protein binding: 80%.
Metabolism: Hydrolysed intracellularly into tenofovir then phosphorylated to the active form, tenofovir diphosphate; minimally metabolised by CYP3A4.
Excretion: Via urine (<1%); faeces (31.7%). Elimination half-life: 0.51 hours.
Đặc tính

Chemical Structure Image
Tenofovir alafenamide

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Compound Summary for CID 9574768, Tenofovir alafenamide. https://pubchem.ncbi.nlm.nih.gov/compound/Tenofovir-alafenamide. Accessed Feb. 24, 2021.

Bảo quản
Store below 30°C.
Phân loại MIMS
Thuốc kháng virus
Phân loại ATC
J05AF13 - tenofovir alafenamide ; Belongs to the class of nucleoside and nucleotide reverse transcriptase inhibitors. Used in the systemic treatment of viral infections.
Tài liệu tham khảo
Anon. Tenofovir Alafenamide. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. https://online.lexi.com. Accessed 04/02/2021.

Buckingham R (ed). Tenofovir. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 04/02/2021.

Joint Formulary Committee. Tenofovir Alafenamide. British National Formulary [online]. London. BMJ Group and Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 04/02/2021.

Vemlidy Tablet (Gilead Sciences, Inc.). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. https://dailymed.nlm.nih.gov/dailymed. Accessed 04/02/2021.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Tenofovir alafenamide từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2022 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
  • Tafsafe 25
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in