Tenolam

Tenolam

Nhà sản xuất:

ATRA Pharma, RV Group
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Mỗi viên: tenofovir disoproxil fumarat 300 mg, lamivudine 100 mg.
Chỉ định/Công dụng
Nhiễm HIV-1 ở người lớn và thanh thiếu niên (≥12 tuổi và ≥35kg).
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
1 viên x 1 lần/ngày.
Cách dùng
Dùng đường uống, với thức ăn. Bệnh nhân khó nuốt: cho rã viên trong ít nhất 100 mL nước, nước cam/nho.
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc.
Thận trọng
Bệnh nhân suy thận, ghép gan, nhiễm viêm gan siêu vi B có bệnh gan mất bù và chỉ số Child-Pugh-Turcotte >9, nhiễm đồng thời viêm gan C hoặc D, viêm gan B hoặc C mạn tính, >65 tuổi. Bùng phát viêm gan trong/sau điều trị. Nhiễm acid lactic. Loạn dưỡng mỡ. Hội chứng phục hồi miễn dịch. Hoại tử xương. Phụ nữ cho con bú.
Phản ứng phụ
Giảm phosphat huyết; chóng mặt, đau đầu, mất ngủ; tiêu chảy, buồn nôn, nôn, đau bụng, căng bụng, đầy hơi, vọp bẻ; tăng transaminase; phát ban, rụng tóc; đau khớp, rối loạn cơ; suy nhược, mệt mỏi, khó chịu, sốt.
Tương tác
Didanosine. Adefovir dipivoxil. Thuốc bài tiết qua thận bởi protein vận chuyển hữu cơ người 1&3 hoặc MRP 4. Thuốc có độc tính thận. Ganciclovir hoặc foscarnet đường tĩnh mạch. Liều cao co-trimoxazol.
Phân loại MIMS
Phân loại ATC
J05AR12 - lamivudine and tenofovir disoproxil ; Belongs to the class of antivirals for treatment of HIV infections, combinations.
Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế
Tenolam Viên nén bao phim
Trình bày/Đóng gói
1 × 10's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in