Teriparatide


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Subcutaneous
Postmenopausal osteoporosis, Primary or hypogonadal osteoporosis in males
Adult: 20 mcg daily into the thigh or abdominal wall. Max treatment duration: 18 mth.
Chống chỉ định
Patients at increased risk of osteosarcoma (e.g. Paget's disease of bone, unexplained increases in serum alkaline phosphatase, paediatric patients or young adults with open epiphyses and patients who have received prior external beam or implant radiation therapy involving the skeleton), pre-existing hypercalcaemia, bone metastases or a history of skeletal malignancies, severe renal impairment. Pregnancy and lactation.
Thận trọng
Moderate renal impairment, active or recent urolithiasis. Following SC inj, serum calcium concentrations may increase transiently, reaching a max at 4-6 hr and returning to baseline within 16-24 hr; routine calcium monitoring not needed. Patients to contact their doctor if they develop persistent symptoms of hypercalcaemia (e.g, nausea, vomiting, constipation, lethargy, muscle weakness).
Phản ứng phụ
Nausea, pain in the limb, headache, dizziness, muscle cramps, inj site reactions, depression, increased uric acid concentrations. Orthostatic hypotension especially at beginning of treatment, if affected, do not drive or operate machinery.
Parenteral/SC: C
Quá liều
Symptoms: Delayed hypercalcaemic effect, orthostatic hypotension, nausea, vomiting, dizziness and headache. Mangement: Treatment is supportive and symptomatic with serum calcium and phosphorus monitoring.
Tương tác
Reduced anabolic effects with bisphosphonates, avoid concurrent use. May affect digoxin effects due to teriparatide effects on calcum.
Tác dụng
Description: Teriparatide, a biosynthetic peptide fragment of the biologically active region of the human parathyroid hormone, is a regulator of bone metabolism. By preferentially stimulating the osteoblastic activity over osteoclastic activity, it stimulates new bone formation on trabecular and cortical bone surfaces. Anabolic effects of teriparatide are seen in an increase in skeletal mass, bone strength and bone formation and resorption markers.
Pharmacokinetics:
Absorption: Extensively absorbed after SC inj. Peak plasma concentrations: 30 minutes. Absolute bioavailability: 95%. Serum half-life: 5 minutes (IV), 1 hr (SC).
Bảo quản
Store under refrigeration between 2-8°C (36-46°F). Once opened, inj may be stored for up to 28 days at 2-8°C. Recap inj pen when not in use and minimise time outside the refrigerator. Do not freeze and do not store the inj device with the needle attached.
Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Teriparatide từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in