Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Thiamine deficiency
Adult: 10-20 mg tid up to 2 weeks, followed by oral therapy for 1 month.

Thiamine deficiency
Adult: Mild cases: 50-100 mg daily. Severe cases: Up to 300 mg daily in divided doses.

Wernicke-Korsakoff syndrome
Adult: Initially, 100 mg via slow IV inj over 10 minutes, then 50-100 mg daily via IM or IV inj until the patient is consuming a regular, balanced diet.
Cách dùng
Should be taken with food.
Tương kỵ
Alkaline or neutral solutions, oxidising and reducing agents.
Thận trọng
Patient with history of allergic reactions. Pregnancy and lactation.
Tác dụng không mong muốn
Significant: Allergic reactions (e.g. tingling, pruritus, urticaria).
Gastrointestinal disorders: Nausea, vomiting, diarrhoea, abdominal pain.
General disorders and administration site conditions: Injection site pain, local irritation, tenderness, induration.
Potentially Fatal: Serious hypersensitivity reactions (IM/IV).
IM/IV/Parenteral/PO: A
Tương tác
IV dextrose may worsen acute symptoms of thiamine deficiency. May enhance the effect of neuromuscular blocking agents. Diminished therapeutic effect with etamsylate.
Tương tác với thức ăn
High carbohydrate diet may increase thiamine requirement.
Ảnh hưởng đến kết quả xét nghiệm
May give false-positive results for uric acid using phosphotungstate method, and for urobilinogen using Ehrlich's reagent. High doses of thiamine may interfere with the spectrophotometric determination of serum theophylline concentrations.
Tác dụng
Mechanism of Action: Thiamine is a water-soluble vitamin. It combines with ATP to form thiamine pyrophosphate, an essential coenzyme in carbohydrate metabolism.
Synonyms: aneurine.
Absorption: Well-absorbed from the gastrointestinal tract after oral administration and rapidly and completely absorbed following IM injection.
Distribution: Widely distributed in most body tissues, with highest concentration in the brain, heart, kidney and liver. Enters breastmilk.
Metabolism: Metabolised in the liver.
Excretion: Via urine as metabolites and unchanged drug.
Đặc tính

Chemical Structure Image

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Compound Summary for CID 1130, Thiamine. Accessed Apr. 28, 2021.

Bảo quản
Store below 25°C. Protect from light.
Phân loại MIMS
Vitamin Nhóm B/ Vitamin nhóm B, C kết hợp
Phân loại ATC
A11DA01 - thiamine (vit B1) ; Belongs to the class of vitamin B1. Used as dietary supplements.
Tài liệu tham khảo
Anon. Thiamine. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. Accessed 07/04/2021.

Benerva 100 mg Tablets (Teofarma S.r.l.). MHRA. Accessed 07/04/2021.

Buckingham R (ed). Vitamin B1 Substances. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. Accessed 07/04/2021.

Joint Formulary Committee. Thiamine. British National Formulary [online]. London. BMJ Group and Pharmaceutical Press. Accessed 07/04/2021.

Thiamine Hydrochloride 100 mg Tablets (Blue Bio Pharmaceuticals Limited). MHRA. Accessed 07/04/2021.

Thiamine Hydrochloride 50 mg Tablets (Athlone Pharmaceuticals Limited). MHRA. Accessed 07/04/2021.

Thiamine Hydrochloride Injection, Solution (Mylan Institutional LLC). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. Accessed 07/04/2021.

Tyvera 50 mg Tablets (Accord Healthcare Limited). MHRA. Accessed 07/04/2021.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Thiamine từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2024 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi
  • Bevitin 5
  • Bevitine
  • Bvit 1
  • Cophavita B1
  • Dobione
  • Franvit B1
  • Neuroblus B1
  • pms-Bvit 1
  • Vitabon B1
  • Vitamin B1 250 Overseas
  • Vitamin B1 Bidiphar
  • Vitamin B1 DNA Pharma
  • Vitamin B1 DOMESCO
  • Vitamin B1 F.T. Pharma
  • Vitamin B1 Hataphar
  • Vitamin B1 Ladophar
  • Vitamin B1 Mebiphar
  • Vitamin B1 Mekophar
  • Vitamin B1 Mipharmco
  • Vitamin B1 Nadyphar
  • Vitamin B1 Nam Ha
  • Vitamin B1 Robinson
  • Vitamin B1 Thaibiphar
  • Vitamin B1 Trapharco
  • Vitamin B1 Vacopharm
  • Vitamine B1 TPHARCO
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in