Thiamine


Thông tin kê toa tóm tắt
Chỉ định/Công dụng
Listed in Dosage.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Adult : PO Treatment and prevention of mild chronic thiamine deficiency 10-25 mg/day in single or divided doses. Thiamine deficiency ≤300 mg/day. IV/IM Wernicke-Korsakoff syndrome Initial: 100 mg by slow IV, then 50-100 mg/day IM/IV till patient can take oral thiamine.
Dosage Details
Oral
Thiamine deficiency
Adult: Up to 300 mg daily.

Oral
Treatment and prophylaxis of mild chronic thiamine deficiency
Adult: 10-25 mg daily in single or divided doses.

Parenteral
Wernicke-Korsakoff syndrome
Adult: Initially, 100 mg by slow IV Inj over 10 min, then 50-100 mg/day IM or IV until the patient can take oral thiamine.
Cách dùng
Should be taken with food.
Tương kỵ
Parenteral:
Alkaline or neutral solutions and with oxidizing and reducing agents.
Thận trọng
Parenteral admin. Increased daily requirements in pregnancy and lactation.
Phản ứng phụ
IV: Warm sensation, tingling, pruritus, pain, urticaria, weakness, sweating, nausea, restlessness, tightness of the throat, angioedema, respiratory distress, cyanosis, pulmonary oedema, GI bleeding, transient vasodilation and hypotension, vascular collapse. IM: Tenderness and induration.
Potentially Fatal: Very rarely, fatal anaphylactic shock.
IM/IV/Parenteral/PO: A
Tương tác
May enhance the effect of neuromuscular blocking agents.
Lab Interference
False-positive results in the phosphotungstate method for uric acid determination and in the urine spot test with Ehrlich's reagent for urobilinogen. High doses of thiamine reportedly interfere with the Schack and Waxler spectrophotometric determination of theophylline serum concentrations.
Tác dụng
Description: Thiamine, a water soluble vitamin, combines with ATP to form thiamine pyrophosphate, an essential coenzyme in carbohydrate metabolism.
Pharmacokinetics:
Absorption: Well-absorbed from the GI tract after oral admin and rapidly and completely absorbed following IM administration.
Distribution: Widely distributed in most body tissues; enters breastmilk.
Excretion: Excess thiamine is excreted in the urine as metabolites and unchanged drug.
Bảo quản
Store between 15-30°C.
Phân loại MIMS
Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Thiamine từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2020 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
  • Bevitine
  • Bvit 1
  • Cophavita B1
  • Dobione
  • Franvit B1
  • Neuroblus B1
  • pms-Bvit 1
  • Vitabon B1
  • Vitamin B1 250 Overseas
  • Vitamin B1 Bidiphar
  • Vitamin B1 DNA Pharma
  • Vitamin B1 DOMESCO
  • Vitamin B1 F.T. Pharma
  • Vitamin B1 Hataphar
  • Vitamin B1 Ladophar
  • Vitamin B1 Mebiphar
  • Vitamin B1 Mekophar
  • Vitamin B1 Mipharmco
  • Vitamin B1 Nadyphar
  • Vitamin B1 Nam Ha
  • Vitamin B1 Robinson
  • Vitamin B1 Thaibiphar
  • Vitamin B1 Trapharco
  • Vitamin B1 Vacopharm
  • Vitamine B1 TPHARCO
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in