Thymalfasin


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Subcutaneous
Chronic hepatitis B, Chronic hepatitis C
Adult: 1.6 mg twice wkly, up to 12 mth; for patients <40 kg: 40 mcg/kg. To be used alone or with interferon for chronic hepatitis B; and with interferon for chronic hepatitis C.
Hướng dẫn pha thuốc
Reconstitute the powder with 1 ml of the provided diluent (sterile water for inj) before admin.
Chống chỉ định
Patients who are deliberately immunosuppressed e.g. organ transplant patients.
Thận trọng
Caution when used with other immunomodulating drugs.
Phản ứng phụ
Local discomfort at the inj site, erythema, transient muscle atrophy, rash, polyarthralgia with hand oedema.
Tác dụng
Description: Thymalfasin is a thymus hormone. It exerts its immunomodulating effects mainly by enhancing the T cell activity. It may be used alone or with interferon as an immunomodulator for the treatment of chronic hepatitis B and C.
Pharmacokinetics:
Excretion: Half-life: About 2 hr.
Bảo quản
Store between 2-8°C. Reconstituted inj should be used immediately.
Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Thymalfasin từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in