Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Cutaneous larva migrans
Adult: 25 mg/kg bid for 2 days repeated after 2 days if required. Max: 3 g/day. Alternatively, 10-15% oral suspension may be used topically.

Adult: 25 mg/kg bid for 2-3 days or 50 mg/kg as single dose, when infection is disseminated treament for at least 5 days may be necessary. Max: 3 g/day.

Adult: 25 mg/kg bid for 2-4 successive days. Max: 3 g/day.

Adult: 25 mg/kg bid for 5-7 days. Max: 3 g/day.

Adult: 25-50 mg/kg bid for one day; in massive infection, a further dose of 50 mg/kg may be given after 5-8 days. Max: 3 g/day.

Ascariasis, Trichostrongyliasis, Trichuriasis
Adult: 25 mg/kg bid for 2 consecutive days. Max: 3 g/day.
Suy thận
Use with caution.
Suy gan
Use with caution.
Chống chỉ định
Mixed worm infections involving Ascaris lumbricoides. Prophylactic treatment for enterobiasis infection.
Thận trọng
Renal or hepatic impairment, malnutrition or anaemia, impairs ability to drive or operate machinery.
Tác dụng không mong muốn
Dizziness; GI disturbances; pruritus, skin rashes; drowsiness, headache, fatigue, drying of mucous membrane; hyperglycaemia, visual disturbances; leucopaenia; tinnitus; hepatic effects; enuresis; crystalluria; bradycardia; hypotension. Transient increase in liver test.
Potentially Fatal: Fatal Stevens-Johnson syndrome, erythema multiforme. Toxic epidermal necrolysis, liver damage.
Quá liều
Transient visual disturbances and psychic alterations. There is no specific antidote. Emesis should be induced or gastric lavage be performed carefully. Treatment is symptomatic and supportive.
Tương tác
Concurrent use inhibits metabolism of theophylline and caffeine. Possible increase in anticoagulant effect with coumarins.
Tác dụng
Mechanism of Action: Tiabendazole, a benzimidazole derivative, has activity against most nematode worms, larval stages and ova. Its mechanism is uncertain but may inhibit fumarate-reductase system of worms, hence interfering with their source of energy. It also has some antifungal activity.
Absorption: Rapidly absorbed from GI tract and skin; peak plasma concentrations: 1-2 hr.
Metabolism: Extensively hepatic metabolised.
Excretion: Excreted in urine (90%) and faeces (5%)
Bảo quản
Store 15-30°C.
Phân loại MIMS
Thuốc trừ giun sán
Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Tiabendazole từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2024 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in