Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Menopausal vasomotor symptoms, Prophylaxis of postmenopausal osteoporosis
Adult: 2.5 mg daily.
Cách dùng
May be taken with or without food.
Chống chỉ định
Known or suspected oestrogen dependent tumours in women, present or history of breast cancer, undiagnosed vaginal bleeding, severe liver disease, history or current CV or cerebrovascular disorders, untreated endometrial hyperplasia, porphyria, pregnancy and lactation, premenopausal women.
Thận trọng
Liver disease, history or risk factors of thromboembolic disorder, impaired glucose tolerance, hypercholesterolaemia, hypertriglyceridaemia, hypertension, cholelithiasis, SLE, uterine fibroids, endometriosis and history of endometrial hyperplasia. Disorders that may be worsened by fluid retention, eg. renal dysfunction, migraine, epilepsy. Discontinue in the event of thromboembolic or abnormal liver function results, significant increase in BP, new onset of migraine-type headache. Not recommended in women within 1 yr of menopause because of irregular vaginal bleeding. Stop tibolone 4 wk before elective surgery especially when prolonged immobilisation after surgery is expected. Adjustment of antidiabetic medications may be needed.
Phản ứng phụ
Weight gain; dizziness; rash; pruritus; headache; migraine; visual disturbances; GI symptoms; facial hair growth; altered liver function; ankle oedema; depression; arthralgia or myalgia; irregular vaginal bleeding.
Potentially Fatal: Breast or endometrial cancer and stroke.
Tương tác
Enzyme inducers eg, barbiturates, phenytoin, carbamazepine and rifampicin may accelerate tibolone metabolism. Increased anticoagulant effects of warfarin.
Tác dụng
Description: Tibolone is a steroid that possesses oestrogenic, progestogenic and weak androgenic properties.
Absorption: Rapidly and extensively absorbed after oral admin. Peak plasma concentrations after 1-1.5 hr (oral).
Metabolism: Converted into 3 active metabolites with 2 having predominantly oestrogenic property and 1 with progestogenic and androgenic property.
Excretion: Faeces (via the bile); via the urine (about 30% of a dose). The 2 main metabolites have an elimination half-life of about 7 hr.
Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Tibolone từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
  • Climabel
  • Livial
  • Tibelox
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in