Ticlopidine


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Oral
Prophylaxis of subacute stent occlusion after intracoronary stenting
Adult: >18 yr: 250 mg bid for 4 wk, in conjunction with aspirin, starting at the time of stent placement.

Oral
Prophylaxis of thrombotic stroke, Ischaemic heart disease, Intermittent claudication
Adult: >18 yr: 250 mg bid.
Renal Impairment
Dose reduction or discontinuance if haemorrhagic or haematopoietic complications occur.
Hepatic Impairment
Severe: contraindicated.
Cách dùng
Should be taken with food.
Chống chỉ định
Pre-existing or history of blood dyscrasias; haemostatic disorder or active pathological bleeding (eg. bleeding peptic ulcer, intracranial bleeding); severe hepatic dysfunction. Hypersensitivity. Lactation.
Thận trọng
Patients with increased risk of bleeding from trauma, surgery or pathological disorder. Moderate to severe renal impairment. May need to stop therapy 10-14 days before elective surgery. Full blood counts should be performed prior to therapy and every 2 wk during the first 3 mth of treatment. Pregnancy.
Phản ứng phụ
Diarrhoea, nausea, dyspepsia, bleeding, pupura, skin rash, increase in serum cholesterol concentration, elevation of LFTs, hepatitis, cholestatic jaundice.
Potentially Fatal: Neutropenia, agranulocytosis, thrombotic thrombocytopenic purpura and aplastic anaemia.
Quá liều
GI haemorrhage, convulsions, hypothermia, dyspnoea, loss of equilibrium and abnormal gait.
Tương tác
Reduced clearance with cimetidine; corticosteroid may antagonise effects on bleeding time. Avoid concurrent use with clopidogrel.
Potentially Fatal: Risk of haemorrhage increased with NSAIDs and oral anticoagulants; decreased metabolism of theophylline, phenytoin and bupropion.
Food Interaction
Increased risk of bleeding with Ginkgo biloba and Kangen-karyu.
Tác dụng
Description: Ticlopidine inhibits adenosine diphosphate-mediated platelet aggregation.
Pharmacokinetics:
Absorption: Rapidly and almost completely absorbed from the GI tract (oral). Oral bioavailability increased by 20% when taken after meals.
Distribution: Protein-binding: Extensive.
Metabolism: Hepatic: Extensive.
Excretion: As metabolites; via urine (60%), via faeces (25%). Terminal half-life: 30-50 hr.
Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Ticlopidine từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
  • DaeHwa Ticpid
  • Tikleen
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in