Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Type 2 diabetes mellitus
Adult: Initially, 100-250 mg daily as a single dose in the morning. Increase at wkly intervals by 100-250 mg if necessary. Maintenance: 250-500 mg daily. Doses >500 mg daily can be given in divided doses. Max: 1000 mg daily.
Elderly: Initial: 100 mg daily in the morning.
Nhóm bệnh nhân đặc biệt
Malnourished patient: Initial: 100 mg daily in the morning.
Suy thận
Conservative initial and maintenance dosing.
Suy gan
Conservative initial and maintenance dosing.
Cách dùng
Should be taken with food.
Chống chỉ định
Hypersensitivity to tolazamide, sulfonylureas. Sole therapy in type 1 DM, diabetic ketoacidosis w/ or w/o coma, or other acute complications (e.g. major surgery, severe infection or trauma), uraemia.
Thận trọng
Patient w/ history of hepatic porphyria, G6PD deficiency. Elderly, debilitated and malnourished patients. Renal or hepatic impairment. Pregnancy and lactation.
Tác dụng không mong muốn
Hypoglycaemia, nausea, vomiting, anorexia, intestinal gas, diarrhoea, constipation, cramps, wt gain, weakness, fatigue, lethargy, dizziness, vertigo, malaise, headache, urticaria, rash, photosensitivity reactions, hyponatraemia, syndrome of inappropriate secretion of antidiuretic hormone (SIADH), cholestatic jaundice, alterations in LFT results (e.g. bilirubin, cholesterol, AST, ALT). Rarely, leucopenia, thrombocytopenia, agranulocytosis, anaemia.
Thông tin tư vấn bệnh nhân
Adhere strictly to the prescribed diabetic diet.
Chỉ số theo dõi
Monitor blood glucose, glycosylated Hb level, signs and symptoms of hypoglycaemia.
Quá liều
Symptoms: Hypoglycaemia. Management: Mild hypoglycaemic symptoms w/o loss of consciousness or neurologic findings may be treated w/ oral glucose and adjustments in drug dosage and/or meal patterns. For hypoglycaemic coma, admin rapid IV inj of concentrated (50%) glucose soln followed by continuous infusion of a more dilute (10%) glucose soln.
Tương tác
Increased plasma concentration w/ certain antifungals (e.g. miconazole, fluconazole). NSAIDs and other highly protein-bound drugs (e.g. chloramphenicol, salicylates, sulfonamides, probenecid, coumarins, MAOIs, β-blockers) may potentiate hypoglycaemic action of tolazamide. Diminished therapeutic effect w/ thiazides, other diuretics, phenothiazines, corticosteroids, thyroid products, oestrogens, OC, phenytoin, nicotinic acid, sympathomimetics, Ca channel blockers and isoniazid.
Tương tác với thức ăn
May cause disulfiram-like reactions w/ alcohol.
Tác dụng
Mechanism of Action: Tolazamide, a sulfonylurea antidiabetic agents that lowers blood glucose by stimulating the secretion of endogenous insulin from pancreatic β-cells.
Onset: 20 min.
Duration: 10-24 hr.
Absorption: Slowly but well absorbed from the GI tract. Time to peak plasma concentration: 4-8 hr.
Distribution: Plasma protein binding: 94%.
Metabolism: Extensively hepatic to 5 metabolites.
Excretion: Via urine (approx 85%) and faeces (7%). Half-life: Approx 7 hr.
Đặc tính

Chemical Structure Image

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Database. Tolazamide, CID=5503, (accessed on Jan. 23, 2020)

Bảo quản
Store between 20-25°C.
Phân loại MIMS
Thuốc trị đái tháo đường
Tài liệu tham khảo
Anon. Tolazamide. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. Accessed 18/08/2014.

Buckingham R (ed). Tolazamide. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. Accessed 18/08/2014.

McEvoy GK, Snow EK, Miller J et al (eds). Tolazamide. AHFS Drug Information (AHFS DI) [online]. American Society of Health-System Pharmacists (ASHP). Accessed 18/08/2014.

Tolinase Tablet (Pharmacia and Upjohn Company). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. Accessed 18/08/2014.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Tolazamide từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2024 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in