Tolazoline hydrochloride


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Endotracheal
Pulmonary hypertension
Child: Neonate: 200 mcg/kg diluted with 0.5-1 ml of sodium chloride 0.9% for inj.

Intravenous
Pulmonary hypertension
Child: Neonate: Initially 1 mg/kg by IV inj over 2-5 min, followed by continuous IV infusion of 200 mcg/kg/hr (diluted with glucose 5% or sodium chloride 0.9%) if required. Monitor BP closely. Doses >300 mcg/kg/hr associated with cardiotoxicity and renal failure.

Oral
Peripheral vascular disease
Adult: 25-50 mg 4 times daily.

Parenteral
Peripheral vascular disease
Adult: Up to 50 mg by SC, IM, IV or slow intra-arterial inj.
Chống chỉ định
Peptic ulcer, ischaemic heart disease, hypotension, stroke.
Thận trọng
Mitral stenosis. May activate stress ulcer. Pretreatment with antacid may prevent GI bleed in neonates. Pregnancy.
Phản ứng phụ
Piloerection, headache, flushing, nausea, vomiting, diarrhoea, epigastric pain, tachycardia, cardiac arrhythmias, tingling, chilliness, shivering, sweating, oliguria, haematuria, metabolic alkalosis, MI, GI haemorrhage, burning sensation in the limb with intra-arterial inj.
Potentially Fatal: Blood dyscrasias, cardiotoxicity, renal failure.
Quá liều
Symptoms: Increased pilomotor activity, peripheral vasodilatation, skin flushing, hypotension and shock. Management: Admin IV fluid and place the patient's head low in the treatment of hypotension. Epinephrine should not be used as high-dose tolazoline may result in further reduction in BP, followed by an exaggerated rebound.
Tương tác
Disulfiram-like reaction with alcohol. Decreased pulmonary vasodilatory effects of tolazoline with H2-receptor antagonists. Increased risk of paradoxical hypotension with sympathomimetics.
Tác dụng
Description: Tolazoline is a direct peripheral vasodilator with some α-adrenoceptor-blocking activity. Besides stimulating smooth muscle in the GI tract and increasing GI secretion, it can also cause mydriasis and heart stimulation.
Pharmacokinetics:
Excretion: Excreted in urine mainly as unchanged drug. Half-life in neonates: 3-10 hr.
Bảo quản
Endotracheal:
Store between 15-30°C (59-86°F).
Intravenous:
Store between 15-30°C (59-86°F).
Parenteral:
Store between 15-30°C (59-86°F).
Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Tolazoline hydrochloride từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
  • Divascol
  • Vinphacol
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in