Tolfenamic acid

Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Mild to moderate pain
Adult: 100-200 mg tid.

Acute migraine attacks
Adult: 200 mg when 1st symptoms appear, may be repeated after 1-2 hr, if necessary.
Suy thận
Severe: Avoid.
Suy gan
Severe: Avoid.
Cách dùng
Should be taken with food. Take w/ or immediately after meals.
Chống chỉ định
Hypersensitivity to aspirin or other NSAID. Active or history of GI bleeding or ulceration, severe heart failure, history of GI bleeding or perforation related to previous NSAID therapy. Severe renal and hepatic impairment. Pregnancy (3rd trimester).
Thận trọng
Patient w/ or w/ history of bronchial asthma, uncontrolled HTN, CHF, established ischaemic heart disease, peripheral arterial disease, cerebrovascular disease, coagulation defects, SLE, connective tissue disorders, history of GI disease (e.g. Crohn’s disease, ulcerative colitis). Hepatic and renal impairment. Pregnancy and lactation.
Tác dụng không mong muốn
Dysuria esp in males; tremor, euphoria, fatigue, pulmonary infiltration, nausea, vomiting, diarrhoea, flatulence, constipation, dyspepsia, abdominal pain, melaena, haematemesis, ulcerative stomatitis, exacerbation of Crohn’s disease and colitis, gastritis, pancreatitis; oedema, HTN, cardiac failure; nephritis, hepatitis, jaundice, abnormal liver function; visual disturbances, optic neuritis, headache, paraesthesia, depression, confusion, hallucinations, tinnitus, vertigo, tremor, dizziness, malaise, drowsiness; thrombocytopenia, neutropenia, agranulocytosis, anaemia.
Potentially Fatal: Exfoliative dermatitis, Stevens-Johnson syndrome, toxic epidermal necrolysis; GI bleeding, ulceration or perforation.
Thông tin tư vấn bệnh nhân
This drug may cause dizziness, drowsiness, fatigue and visual disturbances, if affected, do not drive or operate machinery.
Chỉ số theo dõi
Monitor renal function.
Quá liều
Symptoms: Headache, nausea, vomiting, epigastric pain, GI bleeding, diarrhoea, disorientation, excitation, coma, drowsiness, tinnitus, fainting, convulsions. Renal failure and liver damage may occur in cases of significant acute poisoning. Management: Symptomatic treatment. May administer activated charcoal (or perform gastric lavage for life-threatening situation) w/in 1 hr of ingestion.
Tương tác
Increased risk of bleeding when used w/ corticosteroids, anticoagulants, SSRIs and antiplatelets. Increased risk of nephrotoxicity w/ ciclosporin, diuretics and tacrolimus. May decrease therapeutic effect of antihypertensive agents, diuretics and mifepristone. May exacerbate cardiac failure, reduce GFR and increase plasma glycoside levels. May increase plasma concentration of lithium and methotrexate. Increased risk of developing convulsions when used w/ quinolone antibiotics. Increased risk of haematological toxicity w/ zidovudine.
Tác dụng
Description: Tolfenamic acid inhibits prostaglandin and leukotriene synthesis. It has anti-inflammatory, analgesic and antipyretic effects.
Absorption: Readily absorbed from the GI tract. Bioavailability: 85%. Time to peak plasma concentration: Approx 60-90 min.
Distribution: Distributed into breast milk (small amounts). Plasma protein binding: 99%.
Metabolism: Metabolised in the liver.
Excretion: Via urine (approx 90%, as glucuronic acid conjugates) and faeces (approx 10%). Plasma half-life: Approx 2 hr.
Đặc tính

Chemical Structure Image
Tolfenamic acid

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Database. Tolfenamic acid, CID=610479, (accessed on Jan. 23, 2020)

Bảo quản
Store below 25°C.
Phân loại MIMS
Thuốc kháng viêm không steroid
Phân loại ATC
M01AG02 - tolfenamic acid ; Belongs to the class of non-steroidal antiinflammatory and antirheumatic products, fenamates.
Tài liệu tham khảo
Buckingham R (ed). Tolfenamic Acid. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. Accessed 21/07/2016.

Joint Formulary Committee. Tolfenamic Acid. British National Formulary [online]. London. BMJ Group and Pharmaceutical Press. Accessed 21/07/2016.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Tolfenamic acid từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2022 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in