Tomidrop

Tomidrop

tobramycin

Nhà sản xuất:

Mekophar
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Mỗi mL: Tobramycin 3 mg.
Chỉ định/Công dụng
Nhiễm khuẩn mắt: Viêm mi mắt, viêm kết mạc, viêm túi lệ, viêm giác mạc,...
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Nhiễm khuẩn nhẹ-trung bình: nhỏ 1-2 giọt vào túi cùng kết mạc, 4 giờ một lần; nặng: nhỏ 1 giọt, mỗi giờ một lần, tiếp tục đến khi tình hình được cải thiện, sau đó giảm liều dần đến khi ngưng hẳn.
Chống chỉ định
Mẫn cảm với thành phần thuốc. Tiền sử dị ứng aminoglycoside. Người nghe kém và có bệnh thận. Bệnh mắt do nấm, virus.
Thận trọng
Không sử dụng thời gian dài. Sơ sinh. Phụ nữ mang thai (chỉ sử dụng khi thật cần thiết), cho con bú (cân nhắc ngưng cho con bú hay ngưng sử dụng thuốc). Người bệnh thiểu năng thận từ trước, rối loạn tiền đình, thiểu năng ốc tai, sau phẫu thuật và các điều kiện khác làm giảm dẫn truyền thần kinh-cơ. Phối hợp cephalosporin làm tăng khả năng độc về thính giác.
Phản ứng phụ
Ngứa, sưng mi mắt và đỏ kết mạc.
Tương tác
Sử dụng đồng thời chất chẹn thần kinh cơ sẽ phong bế thần kinh cơ. Sử dụng đồng thời hoặc tiếp theo chất khác gây độc cơ quan thính giác và thận, có thể làm tăng tính độc của các aminoglycoside.
Phân loại MIMS
Thuốc kháng khuẩn & khử trùng mắt
Phân loại ATC
S01AA12 - tobramycin ; Belongs to the class of antibiotics. Used in the treatment of eye infections.
Trình bày/Đóng gói
Dạng
Tomidrop Dung dịch thuốc nhỏ mắt 3 mg/mL
Trình bày/Đóng gói
5 mL x 1's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in