Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Adult: Initially, 0.5 mg once daily, 1st dose preferably given at bedtime to avoid precipitous fall in BP. Maintenance: 1-2 mg once daily up to 4 mg/day as a single or in 2 divided doses.

Post-myocardial infarction
Adult: Initially, 0.5 mg once daily to be started 3 days after infarction, may increase to max 4 mg once daily.
Suy thận
CrCl (mL/min) Dosage
<10 Initially, 0.5 mg/day. Max: 2 mg/day.
Suy gan
No dosage adjustment needed.
Cách dùng
May be taken with or without food.
Chống chỉ định
History of angioedema related to previous ACE inhibitor treatment, hereditary/idiopathic angioedema. Pregnancy and lactation.
Thận trọng
Patients w/ diarrhoea, collagen vascular disease, severe volume and/or salt depletion. Patients on dialysis and dietary salt restriction. Patients w/ unilateral or bilateral renal-artery stenosis. Increased risk of angioedema in Black patients. Renal impairment.
Tác dụng không mong muốn
Cough, headache, hypotension, hyperkalemia, fatigue, dizziness, diarrhoea, asthenia; neutropenia/agranulocytosis; intestinal angioedema.
Potentially Fatal: Anaphylactic reactions and angioedema (e.g. laryngeal angioedema and tongue oedema). Rarely, fulminant hepatic necrosis.
Thông tin tư vấn bệnh nhân
Patients should be informed to refrain from activities involving mental alertness and physical coordination after drug intake.
Chỉ số theo dõi
Monitor renal function, BP, leukocytes, serum creatinine and K levels. Correct volume and/or salt depletion prior to treatment.
Quá liều
Symptoms: Severe hypotension, bradycardia, shock, stupor, electrolyte disturbance and renal failure. Management: Perform haemodialysis and stomach emptying.
Tương tác
Additive hyperkalaemic effect w/ K-sparing diuretics, K-containing salt substitutes and supplements. May increase serum levels and toxicity of lithium. May increase hypoglycaemic effect of antidiabetics. Increased risk of renal function deterioration w/ NSAIDs.
Tương tác với thức ăn
May worsen HTN w/ licorice.
Tác dụng
Mechanism of Action: Trandolapril, a prodrug of trandolaprilat, competitively inhibits ACE from converting angiotensin I to angiotensin II (a potent vasoconstrictor) resulting in increased plasma renin activity and reduced aldosterone (a hormone that causes water and Na retention) secretion. This promotes vasodilation and BP reduction.
Onset: 1-2 hr.
Duration: At least 24 hr.
Absorption: Rapidly absorbed. Bioavailability: 40-60% (trandolaprilat); 10% (trandolapril). Time to peak plasma concentration: 4-6 hr (trandolaprilat).
Distribution: Volume of distribution: Approx 18 L. Plasma protein binding: >80% (trandolaprilat).
Metabolism: Hepatically hydrolysed to trandolaprilat (active metabolite) and inactive metabolites.
Excretion: Via urine (approx 33%, as trandolaprilat); faeces (66%). Half-life: 16-24 hr (trandolaprilat).
Bảo quản
Store between 20-25°C.
Phân loại MIMS
Thuốc ức chế men chuyển angiotensin/Thuốc ức chế trực tiếp renin
Tài liệu tham khảo
Anon. Trandolapril. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. Accessed 21/11/2013.

Buckingham R (ed). Trandolapril. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. Accessed 21/11/2013.

Joint Formulary Committee. Trandolapril. British National Formulary [online]. London. BMJ Group and Pharmaceutical Press. Accessed 21/11/2013.

Mavik Tablets. U.S. FDA. Accessed 21/11/2013.

McEvoy GK, Snow EK, Miller J et al (eds). Trandolapril. AHFS Drug Information (AHFS DI) [online]. American Society of Health-System Pharmacists (ASHP). Accessed 21/11/2013.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Trandolapril từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2024 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi
  • Dolapril
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in