Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Adult: 150-250 mg bid, after breakfast and lunch. Maintenance: Doses may be given on alternate days. Max: 300 mg daily.

Adult: In combination w/ other diuretics (e.g. hydrochlorothiazide): Initially, 50 mg daily.
Renal Impairment
Severe: Contraindicated.
Hepatic Impairment
Severe: Contraindicated.
Cách dùng
Should be taken with food.
Chống chỉ định
Pre-existing or drug-induced hyperkalaemia, anuria, Addison's disease. Severe renal and hepatic impairment. Concomitant use w/ other K-sparing agents, K supplements.
Thận trọng
Patient w/ DM, hyperuricaemia or gout, history of renal calculi. Renal and hepatic impairment. Pregnancy and lactation.
Phản ứng phụ
Photosensitivity reactions, blood dyscrasias, renal calculi, megaloblastic anaemia, reversible renal failure, increase in uric acid concentration, GI disturbances (e.g. nausea, vomiting, diarrhoea), hypotension, dizziness, weakness, headache, dry mouth, muscle cramps, anaphylaxis, rash.
Potentially Fatal: Hyperkalaemia.
Thông tin tư vấn bệnh nhân
May cause a blue fluorescence of the urine under certain light conditions.
Monitor serum electrolytes (esp K) frequently, BP, renal function.
Quá liều
Symptoms: Electrolyte imbalance esp hyperkalaemia, GI disturbances (e.g. nausea, vomiting), weakness, hypotension. Management: Induced gastric lavage or emesis. Admin pressor agents (e.g. norepinephrine) for severe hypotension. May perform dialysis.
Tương tác
May reduce antihypertensive effect w/ NSAIDs. May increase hyperkalaemic effect of ACE inhibitors. May increase risk of lithium toxicity. Increased risk of postural hypotension w/ TCAs. Increased risk of hyponatraemia w/ carbamazepine. May increase nephrotoxic effect w/ indometacin.
Potentially Fatal: May increase risk of hyperkalaemia w/ other K-sparing agents, K supplements.
Lab Interference
May interfere w/ the methods of enzyme assay that depend on fluorometry (e.g. determination of lactic dehydrogenase activity). Interferes w/ fluorometric assay of quinidine and bioassay of folic acid.
Tác dụng
Description: Triamterene is a weak K-sparing diuretic which appears to act mainly on the distal renal tubules. It increases the excretion of Na, Mg, Ca, bicarbonate and decreases K excretion. It adds to the natriuretic but reduces the kaliuretic effects of other diuretics.
Onset: Diuresis: 2-4 hr.
Duration: Diuresis: 7-9 hr.
Absorption: Variably but fairly rapidly absorbed from the GI tract. Bioavailability: Approx 50%. Time to peak plasma concentration: 3 hr.
Distribution: Crosses the placenta; enters breast milk. Plasma protein binding: Approx 60%.
Metabolism: Extensively metabolised by CYP1A2 isoenzyme to the sulfate conjugate of hydroxytriamterene.
Excretion: Via urine (21% to <50%, mainly as metabolites). Plasma half-life: Approx 2 hr.
Đặc tính

Chemical Structure Image

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Database. Triamterene, CID=5546, (accessed on Jan. 23, 2020)

Bảo quản
Store between 15-30°C.
Phân loại MIMS
Phân loại ATC
C03DB02 - triamterene ; Belongs to the class of other potassium-sparing agents. Used as diuretics.
Anon. Triamterene. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. Accessed 12/11/2014.

Buckingham R (ed). Triamterene. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. Accessed 12/11/2014.

Dyrenium Capsule (WellSpring Pharmaceutical Corporation). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. Accessed 12/11/2014.

Joint Formulary Committee. Triamterene. British National Formulary [online]. London. BMJ Group and Pharmaceutical Press. Accessed 12/11/2014.

McEvoy GK, Snow EK, Miller J et al (eds). Triamterene. AHFS Drug Information (AHFS DI) [online]. American Society of Health-System Pharmacists (ASHP). Accessed 12/11/2014.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Triamterene từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in