Trileptal

Trileptal

oxcarbazepine

Nhà sản xuất:

Novartis Pharma

Nhà phân phối:

Phytopharma
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Oxcarbazepine.
Chỉ định/Công dụng
Viên: Điều trị động kinh cục bộ ở người lớn (đơn trị hoặc phối hợp), trẻ em ≥ 4 tuổi có cơn co giật (đơn trị), và trẻ em ≥ 2 tuổi (điều trị phối hợp). Hỗn dịch: Đơn trị hoặc phối hợp trong điều trị cơn động kinh cục bộ có hoặc không có các cơn động kinh co cứng-giật rung phát triển toàn thể thứ phát cho người lớn và trẻ em ≥ 6 tuổi.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Người lớn: bắt đầu 600 mg/ngày (8-10 mg/kg/ngày) chia 2 lần, khoảng liều hiệu quả 600-2400 mg/ngày, có thể tăng thêm tối đa 600 mg/ngày cách tuần kể từ lúc khởi đầu đến khi đạt đáp ứng mong muốn. Trẻ em: khởi đầu 8-10 mg/kg/ngày chia 2 lần, có thể tăng thêm tối đa 10 mg/kg/ngày cách tuần kể từ lúc khởi đầu tới tối đa 60 mg/kg/ngày (viên) hoặc 46 mg/kg/ngày (hỗn dịch) để đạt đáp ứng mong muốn. Bệnh nhân suy thận ClCr < 30mL/phút: khởi đầu 300 mg/ngày và tăng dần liều để đạt đáp ứng mong muốn.
Cách dùng
Dùng cùng hoặc không cùng thức ăn.
Chống chỉ định
Quá mẫn với oxcarbazepine hoặc eslicarbazepine hoặc bất kỳ thành phần tá dược nào.
Thận trọng
Bệnh nhân suy gan nặng, suy thận, đã có rối loạn dẫn truyền tim từ trước. Theo dõi dấu hiệu của hành vi và ý định tự tử. Ngừng dùng nếu có phản ứng quá mẫn, phản ứng da nghiêm trọng (h/c Stevens-Johnson, h/c Lyell và ban đỏ đa dạng), nghi có viêm gan, biểu hiện suy tủy đáng kể, tăng nặng tình trạng động kinh. Ngừng thuốc dần theo từng mức độ. Lái xe, vận hành máy. Phụ nữ có thai/cho con bú.
Phản ứng phụ
Tăng cân. Giảm Na huyết. Kích động, cảm xúc không ổn định, tình trạng lú lẫn, trầm cảm, vô cảm. Buồn ngủ, nhức đầu, chóng mặt, mất điều hòa, run, rung giật nhãn cầu, rối loạn sự chú ý, mất trí nhớ. Song thị, nhìn mờ, rối loạn thị giác. Chóng mặt. Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, táo bón, đau bụng. Phát ban, rụng tóc, mụn trứng cá. Mệt mỏi, suy nhược.
Tương tác
Khi dùng với Trileptal liều cao, có thể cần giảm liều thuốc chuyển hóa bởi CYP2C19 như phenytoin. Làm giảm nồng độ các chất chuyển hóa bởi CYP3A4 và CYP3A5 như chất đối kháng Ca nhóm dihydropyridine, thuốc tránh thai đường uống, thuốc chống động kinh khác, thuốc ức chế miễn dịch. Tăng tác dụng làm buồn ngủ khi dùng cùng rượu.
Phân loại MIMS
Thuốc chống co giật
Phân loại ATC
N03AF02 - oxcarbazepine ; Belongs to the class of carboxamide derivatives antiepileptic.
Thông tin bổ sung
VN2102177650
Trình bày/Đóng gói
Dạng
Trileptal Viên nén bao phim 300 mg
Trình bày/Đóng gói
5 × 10's
Dạng
Trileptal Hỗn dịch uống 60 mg/mL
Trình bày/Đóng gói
100 mL x 1's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in