Trimetazidine


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Oral
Stable angina
Adult: As adjunctive therapy for symptomatic treatment of patients who are inadequately controlled by or intolerant to first-line antianginal therapies: Conventional tab: 20 mg tid. Modified-release tab: 35 mg bid.
Renal Impairment
CrCl (mL/min) Dosage
<30 Contraindicated.
30-60 Conventional tab: 20 mg bid. Modified-release tab: 35 mg once daily.
Cách dùng
Should be taken with food.
Chống chỉ định
Parkinson's disease, parkinsonian symptoms, tremors, restless leg syndrome and other movement related disorders. Severe renal impairment (CrCl <30 mL/min). Lactation.
Thận trọng
Moderate renal impairment. Elderly. Pregnancy. Not indicated for initial treatment of unstable angina, myocardial infarction nor in the pre-hospital phase or during the first days of hospitalisation.
Phản ứng phụ
Significant: Movement disorders (e.g. Parkinsonian symptoms, restless leg syndrome, tremors, gait instability).
Gastrointestinal disorders: Abdominal pain, dyspepsia, diarrhoea, nausea and vomiting.
General disorders and admin site conditions: Asthenia.
Skin and subcutaneous tissue disorders: Rash, pruritus, urticaria.
Vascular disorders: Rarely, arterial hypotension, orthostatic hypotension.
Thông tin tư vấn bệnh nhân
This drug may cause dizziness and drowsiness, if affected, do not drive or operate machinery.
Tác dụng
Description: Trimetazidine inhibits β-oxidation of fatty acids by blocking long-chain 3-ketoacyl-CoA thiolase, thereby enhancing glucose oxidation. By preserving energy metabolism in cells exposed to ischaemia or hypoxia, it prevents decrease in intracellular ATP levels and ensures proper functioning of ionic pumps and transmembrane Na-K flow.
Pharmacokinetics:
Absorption: Rapidly and completely absorbed from the gastrointestinal tract. Time to peak plasma concentration: <2 hours (immediate-release); approx 5 hours (modified-release).
Distribution: Volume of distribution: 4.8 L/kg. Plasma protein binding: 16%.
Excretion: Via urine, mainly as unchanged drug. Elimination half-life: Approx 6 hours (immediate-release); approx 7 hours (modified-release).
Đặc tính

Chemical Structure Image
Trimetazidine

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Database. Trimetazidine, CID=21109, https://pubchem.ncbi.nlm.nih.gov/compound/Trimetazidine (accessed on Jan. 23, 2020)

Bảo quản
Store below 30°C.
Phân loại MIMS
Phân loại ATC
C01EB15 - trimetazidine ; Belongs to the class of other cardiac preparations.
References
Anon. Trimetazidine. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. https://online.lexi.com. Accessed 28/10/2015.

Buckingham R (ed). Trimetazidine Hydrochloride. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 14/08/2019.

Matenol MR (Unison). MIMS Hong Kong. http://www.mims.com/hongkong. Accessed 15/08/2019.

Vastarel MR. MIMS Hong Kong. http://www.mims.com/hongkong. Accessed 28/10/2015.

Whilst Modified-release tablet (The Acme Laboratories Ltd.). MIMS Philippines. http://www.mims.com/philippines. Accessed 15/08/2019.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Trimetazidine từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
XEM THÊM
LESS
  • Antavas
  • Antricar
  • Angidine
  • BMI Trimetazidine
  • Borixim
  • Bostarel
  • Bustidin
  • Cardimax
  • Carvisan-MR
  • Cophatazel
  • Chorsamine-20
  • Eftifarene
  • Feelnor
  • Glotaren
  • Hanatrizidine
  • Hataszel
  • Medirel
  • Mejadin
  • Metagard
  • Metagem
  • Metapron
  • Metazin
  • Miazidin
  • Neotazin
  • Neotazin MR
  • Opecartrim
  • Petrimet MR
  • Ramogard
  • SAVI Trimetazidine
  • Themidon
  • Tramsustain
  • Triamed
  • Trimetazidin Hydrochlorid (Imexpharm)
  • Trimetazidin Kwang Myung
  • Trimetazidin Pharmedic
  • Trimetazidine 20 mg (DHG Pharma)
  • Trimetazidine Winthrop
  • Triptazidin
  • Trisova Tab
  • Trizad
  • Trizidine
  • Vacolaren
  • Vartel
  • Vashasan
  • Vashasan MR
  • Vaslasell
  • Vasomet
  • Vaspycar
  • Vasranta
  • Vastarel
  • Vastec
  • Vosfarel
  • Zidimet
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in